menu search
Đóng menu
Đóng

Giá kim loại thế giới chi tiết hôm nay 29/9/2023

09:03 29/09/2023

Giá chi tiết các kỳ hạn của mặt hàng vàng, bạc, đồng, bạch kim, palađi thế giới kết thúc phiên giao dịch ngày 28/9/2023.

Mặt hàng

Đơn vị

Giá

Chênh lệch

% thay đổi

Kỳ hạn

Vàng New York

(USD/ounce)

1,882,10

+3,50

+0,19%

Tháng 12/2023

Bạc New York

(USD/ounce)

22,86

+0,11

+0,50%

Tháng 12/2023

Đồng New York

(UScent/lb)

372,00

+1,20

+0,32%

Tháng 12/2023

Bạch kim

(USD/ounce)

915,10

+4,31

+0,47%

N/A

Palađi

(USD/ounce)

1,278,10

+7,72

+0,61%

N/A

Bảng giá kim loại chi tiết các kỳ hạn:

Đồng (USD/lb)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá ngày hôm trước

Oct'23

3,6255

3,6975

3,6160

3,6945

3,6185

Nov'23

3,7100

3,7170

3,7085

3,7170

3,7025

Dec'23

3,7125

3,7315

3,7115

3,7230

3,7080

Jan'24

3,7320

3,7320

3,7320

3,7320

3,6485

Feb'24

3,6670

3,7335

3,6670

3,7280

3,6585

Mar'24

3,7375

3,7545

3,7375

3,7485

3,7335

Apr'24

3,6830

3,7485

3,6830

3,7425

3,6745

May'24

3,7545

3,7545

3,7545

3,7545

3,7480

Jun'24

3,7070

3,7560

3,7035

3,7560

3,6915

Jul'24

3,7665

3,7665

3,7665

3,7665

3,7610

Aug'24

3,7675

3,7675

3,7675

3,7675

3,7060

Vàng (USD/ounce)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá ngày hôm trước

Oct'23

1864,3

1864,3

1863,8

1863,9

1860,4

Nov'23

1873,0

1873,3

1872,9

1873,3

1869,5

Dec'23

1882,3

1884,1

1880,8

1882,5

1878,6

Feb'24

1902,3

1902,7

1901,2

1901,2

1898,0

Apr'24

1929,1

1934,7

1912,8

1916,6

1929,2

Jun'24

1949,1

1952,8

1933,0

1935,8

1948,9

Aug'24

1970,1

1972,2

1951,0

1954,3

1967,7

Oct'24

1974,9

1977,8

1974,9

1975,1

1972,3

Dec'24

1995,7

1995,9

1994,8

1994,8

1990,4

Feb'25

2008,4

2008,4

2008,4

2008,4

2022,6

Apr'25

2025,1

2025,1

2025,1

2025,1

2039,2

Palađi (USD/ounce)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá ngày hôm trước

Oct'23

1277,90

1277,90

1277,90

1277,90

1220,20

Nov'23

1285,00

1285,00

1285,00

1285,00

1230,20

Dec'23

1281,50

1283,50

1272,00

1275,50

1278,50

Mar'24

1278,00

1290,50

1278,00

1287,30

1232,30

Jun'24

1298,80

1298,80

1298,80

1298,80

1243,80

Sep'24

1309,90

1309,90

1309,90

1309,90

1254,90

Dec'24

1322,10

1322,10

1322,10

1322,10

1267,10

Mar'25

1334,00

1334,00

1334,00

1334,00

1279,00

Jun'25

1348,90

1348,90

1348,90

1348,90

1293,90

Sep'25

1359,80

1359,80

1359,80

1359,80

1304,80

Dec'25

1372,00

1372,00

1372,00

1372,00

1317,00

Bạch kim (USD/ounce)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá ngày hôm trước

Oct'23

904,4

909,5

904,4

909,5

905,3

Nov'23

915,0

921,0

915,0

921,0

910,3

Dec'23

922,0

927,0

922,0

927,0

914,3

Jan'24

916,1

920,8

915,7

919,7

915,1

Apr'24

926,9

927,4

923,7

927,4

923,1

Jul'24

934,0

934,0

934,0

934,0

930,5

Oct'24

936,9

936,9

936,9

936,9

918,6

Jan'25

945,4

945,4

945,4

945,4

927,0

Apr'25

951,2

951,2

951,2

951,2

932,8

Jul'25

956,4

956,4

956,4

956,4

938,0

Oct'25

966,7

966,7

966,7

966,7

948,3

Bạc (USD/ounce)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá ngày hôm trước

Oct'23

22,550

22,630

22,400

22,515

22,491

Nov'23

22,750

22,775

22,750

22,770

22,631

Dec'23

22,840

22,895

22,815

22,855

22,741

Jan'24

22,900

23,055

22,861

22,861

22,844

Mar'24

23,205

23,225

23,175

23,195

23,078

May'24

23,310

23,490

23,195

23,314

23,299

Jul'24

23,540

23,720

23,505

23,555

23,545

Sep'24

23,800

23,800

23,800

23,800

23,790

Dec'24

24,108

24,108

24,108

24,108

24,098

Jan'25

24,216

24,216

24,216

24,216

24,206

Mar'25

24,405

24,405

24,405

24,405

24,395

Nguồn:Vinanet/VITIC/Bloomberg, Tradingcharts

  • Tình hình xuất nhập khẩu và cán cân thương mại khối FDI nửa đầu năm 2026 more

    Thương mại - 08:16 28/07/2026

  • Nhập khẩu sắt thép Việt Nam tăng cả về lượng và kim ngạch more

    Thương mại - 09:38 26/07/2026

  • Nhập khẩu quặng sắt của Trung Quốc dự báo tiếp tục tăng trong năm 2026 more

    Kim loại - 16:10 24/07/2026

  • Xuất khẩu rau quả 6 tháng đầu năm 2026 - Trung Quốc tiếp tục giữ vị thế chủ lực more

    Thương mại - 09:41 22/07/2026

  • Ngân hàng Trung ương Nhật Bản có thể tiếp tục tăng lãi suất vào cuối năm 2026 more

    Kinh tế - 09:00 27/07/2026

  • Kinh tế Ba Lan bứt phá mạnh mẽ, kỳ vọng GDP năm 2026 vượt dự báo more

    Kinh tế - 17:52 21/07/2026

  • Giá heo hơi 28.7: Nhiều địa phương giảm 1.000 đồng/kg more

    Nông nghiệp - 09:22 28/07/2026

  • Giá vàng thế giới hôm nay 28/7: Giảm nhẹ trước thềm cuộc họp Fed more

    Kim loại - 09:22 28/07/2026

  • Giá dầu thế giới hôm nay 28/7: Tiếp đà lao dốc more

    Năng lượng - 09:15 28/07/2026

  • Nông sản Chicago suy yếu theo giá dầu; lúa mì ổn định more

    Nông nghiệp - 08:00 28/07/2026

  • Giá vàng thế giới hôm nay 27/7: Bật tăng nhờ giá dầu lao dốc more

    Kim loại - 09:10 27/07/2026