menu search
Đóng menu
Đóng

Giá nông sản thế giới chi tiết hôm nay 13/01/2023

08:15 13/01/2023

Giá chi tiết các kỳ hạn của mặt hàng ca cao, cà phê, bông, gỗ xẻ, đường, ngô, khô đậu tương, dầu đậu tương, đậu tương, lúa mỳ thế giới kết thúc phiên giao dịch ngày 12/01/2023.
Bảng giá nông sản hôm nay 13/01:

Ca cao (USD/tấn)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá ngày hôm trước

Mar'23

2641

2665

2620

2640

2633

May'23

2653

2673

2632

2651

2641

Jul'23

2658

2678

2639

2658

2647

Sep'23

2647

2662

2627

2647

2637

Dec'23

2615

2629

2595

2617

2605

Mar'24

2582

2591

2557

2582

2568

May'24

2561

2568

2560

2563

2550

Jul'24

2547

2552

2545

2549

2537

Sep'24

2536

2537

2529

2537

2527

Dec'24

-

2531

-

2531

2524

Cà phê (Uscent/lb)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá ngày hôm trước

Mar'23

143,90

150,75

143,90

149,40

143,90

May'23

145,60

151,45

144,90

150,15

144,70

Jul'23

145,90

151,90

145,65

150,60

145,35

Sep'23

146,45

152,15

145,80

150,85

145,75

Dec'23

146,40

152,35

146,15

150,95

145,85

Mar'24

146,80

151,70

146,50

151,35

146,25

May'24

147,40

151,80

146,95

151,75

146,75

Jul'24

148,00

152,40

147,45

152,15

147,30

Sep'24

148,60

152,55

147,95

152,55

147,90

Dec'24

149,70

153,35

149,40

153,35

149,00

Mar'25

152,00

154,65

151,00

154,65

150,50

Bông (Uscent/lb)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá ngày hôm trước

Mar'23

84,40

84,87

81,85

82,04

84,26

May'23

84,49

85,00

82,11

82,27

84,39

Jul'23

84,43

84,93

82,21

82,35

84,36

Oct'23

-

80,14

-

80,14

81,51

Dec'23

81,50

82,00

80,00

80,08

81,58

Mar'24

81,49

81,70

80,12

80,12

81,57

May'24

81,22

81,39

79,92

79,92

81,31

Jul'24

80,85

80,94

79,60

79,60

80,99

Oct'24

-

77,50

-

77,50

78,91

Dec'24

77,67

77,67

76,50

76,50

77,99

Mar'25

77,70

77,70

76,65

76,65

78,49

Gỗ xẻ (USD/1000 board feet)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá ngày hôm trước

Jan'23

340,80

355,90

338,00

351,80

345,00

Mar'23

405,50

423,00

401,50

420,20

402,90

May'23

418,00

424,90

415,70

421,80

409,00

Đường (Uscent/lb)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá ngày hôm trước

Mar'23

19,65

19,81

19,45

19,59

19,65

May'23

18,37

18,47

18,18

18,34

18,34

Jul'23

17,66

17,74

17,51

17,66

17,63

Oct'23

17,56

17,58

17,39

17,53

17,50

Mar'24

17,66

17,73

17,55

17,71

17,66

May'24

16,89

16,97

16,78

16,96

16,89

Jul'24

16,45

16,49

16,30

16,47

16,41

Oct'24

16,25

16,29

16,11

16,27

16,21

Mar'25

16,21

16,35

16,21

16,35

16,30

May'25

15,73

15,87

15,73

15,87

15,83

Jul'25

15,44

15,56

15,44

15,56

15,53

Ngô (Uscent/bushel)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá ngày hôm trước

Mar'23

6560/8

6734/8

6492/8

6710/8

6560/8

May'23

6550/8

6720/8

6490/8

6694/8

6552/8

Jul'23

6470/8

6644/8

6424/8

6614/8

6484/8

Sep'23

6044/8

6156/8

6002/8

6130/8

6054/8

Dec'23

5886/8

5992/8

5836/8

5960/8

5892/8

Mar'24

5960/8

6060/8

5912/8

6030/8

5966/8

May'24

5974/8

6080/8

5954/8

6054/8

6000/8

Jul'24

5960/8

6062/8

5940/8

6036/8

5986/8

Sep'24

5614/8

5626/8

5614/8

5614/8

5600/8

Dec'24

5500/8

5542/8

5442/8

5512/8

5504/8

Mar'25

5574/8

5574/8

5574/8

5574/8

5566/8

Khô đậu tương (USD/tấn)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá ngày hôm trước

Jan'23

511,1

515,3

507,7

513,0

505,0

Mar'23

474,6

484,4

474,1

481,3

474,6

May'23

459,3

468,3

459,2

466,1

459,2

Jul'23

450,9

458,7

450,3

456,9

450,3

Aug'23

439,4

446,5

439,4

444,7

439,4

Sep'23

428,2

432,3

425,7

429,7

425,7

Oct'23

413,0

417,4

411,2

414,4

411,6

Dec'23

409,0

414,7

408,8

411,7

409,1

Jan'24

407,0

410,4

405,4

408,0

405,6

Mar'24

399,8

400,9

399,8

400,8

398,5

May'24

395,0

395,4

395,0

395,4

393,1

Dầu đậu tương (Uscent/lb)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá ngày hôm trước

Jan'23

63,25

63,25

63,25

63,25

62,39

Mar'23

62,15

63,65

62,15

63,25

62,11

May'23

61,90

63,34

61,90

63,06

61,85

Jul'23

61,54

62,92

61,54

62,69

61,48

Aug'23

61,06

62,34

61,06

62,17

61,01

Sep'23

60,73

61,87

60,70

61,70

60,57

Oct'23

60,25

61,36

60,23

61,17

60,08

Dec'23

59,98

61,10

59,90

60,89

59,82

Jan'24

60,01

60,84

59,75

60,66

59,58

Mar'24

59,86

60,52

59,80

60,30

59,24

May'24

59,91

60,30

59,90

60,08

58,99

Đậu tương (Uscent/bushel)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá ngày hôm trước

Jan'23

15114/8

15416/8

15114/8

15294/8

15150/8

Mar'23

14940/8

15270/8

14932/8

15184/8

14930/8

May'23

14970/8

15272/8

14962/8

15192/8

14964/8

Jul'23

14976/8

15266/8

14976/8

15184/8

14976/8

Aug'23

14742/8

14950/8

14700/8

14866/8

14706/8

Sep'23

14146/8

14332/8

14104/8

14254/8

14144/8

Nov'23

13860/8

14050/8

13826/8

13962/8

13870/8

Jan'24

13880/8

14056/8

13852/8

13976/8

13896/8

Mar'24

13800/8

13906/8

13724/8

13834/8

13776/8

May'24

13680/8

13762/8

13664/8

13760/8

13712/8

Jul'24

13686/8

13800/8

13644/8

13742/8

13704/8

Lúa mỳ (Uscent/bushel)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá ngày hôm trước

Mar'23

7390/8

7472/8

7230/8

7426/8

7400/8

May'23

7470/8

7550/8

7320/8

7506/8

7482/8

Jul'23

7504/8

7586/8

7366/8

7542/8

7522/8

Sep'23

7600/8

7664/8

7452/8

7620/8

7602/8

Dec'23

7730/8

7792/8

7586/8

7756/8

7736/8

Mar'24

7794/8

7876/8

7680/8

7842/8

7820/8

May'24

7800/8

7870/8

7700/8

7850/8

7826/8

Jul'24

7564/8

7696/8

7522/8

7674/8

7650/8

Sep'24

7550/8

7684/8

7550/8

7684/8

7672/8

Dec'24

7710/8

7756/8

7710/8

7756/8

7740/8

Mar'25

-

7692/8

7692/8

7692/8

7674/8

Nguồn:Vinanet/VITIC/Tradingcharts

  • Tình hình xuất nhập khẩu và cán cân thương mại khối FDI nửa đầu năm 2026 more

    Thương mại - 08:16 28/07/2026

  • Nhập khẩu sắt thép Việt Nam tăng cả về lượng và kim ngạch more

    Thương mại - 09:38 26/07/2026

  • Nhập khẩu quặng sắt của Trung Quốc dự báo tiếp tục tăng trong năm 2026 more

    Kim loại - 16:10 24/07/2026

  • Xuất khẩu rau quả 6 tháng đầu năm 2026 - Trung Quốc tiếp tục giữ vị thế chủ lực more

    Thương mại - 09:41 22/07/2026

  • Ngân hàng Trung ương Nhật Bản có thể tiếp tục tăng lãi suất vào cuối năm 2026 more

    Kinh tế - 09:00 27/07/2026

  • Kinh tế Ba Lan bứt phá mạnh mẽ, kỳ vọng GDP năm 2026 vượt dự báo more

    Kinh tế - 17:52 21/07/2026

  • Giá heo hơi 28.7: Nhiều địa phương giảm 1.000 đồng/kg more

    Nông nghiệp - 09:22 28/07/2026

  • Giá vàng thế giới hôm nay 28/7: Giảm nhẹ trước thềm cuộc họp Fed more

    Kim loại - 09:22 28/07/2026

  • Giá dầu thế giới hôm nay 28/7: Tiếp đà lao dốc more

    Năng lượng - 09:15 28/07/2026

  • Nông sản Chicago suy yếu theo giá dầu; lúa mì ổn định more

    Nông nghiệp - 08:00 28/07/2026

  • Giá vàng thế giới hôm nay 27/7: Bật tăng nhờ giá dầu lao dốc more

    Kim loại - 09:10 27/07/2026