menu search
Đóng menu
Đóng

Giá nông sản thế giới chi tiết hôm nay 16/01/2023

08:13 16/01/2023

Giá chi tiết các kỳ hạn của mặt hàng ca cao, cà phê, bông, gỗ xẻ, đường, ngô, khô đậu tương, dầu đậu tương, đậu tương, lúa mỳ thế giới kết thúc phiên giao dịch ngày 15/01/2023.

Bảng giá nông sản hôm nay 16/01:

Ca cao (USD/tấn)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá ngày hôm trước

Mar'23

2651

2669

2631

2651

2640

May'23

2662

2678

2646

2663

2651

Jul'23

2664

2682

2654

2670

2658

Sep'23

2659

2668

2644

2660

2647

Dec'23

2621

2633

2614

2628

2617

Mar'24

2586

2596

2583

2593

2582

May'24

2568

2577

2566

2576

2563

Jul'24

2562

2565

2558

2564

2549

Sep'24

2553

2554

2547

2554

2537

Dec'24

2548

2549

2548

2549

2531

Cà phê (Uscent/lb)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá ngày hôm trước

Mar'23

150,55

152,35

147,00

151,70

149,40

May'23

151,35

153,25

147,85

152,55

150,15

Jul'23

151,90

153,80

148,40

153,10

150,60

Sep'23

152,05

153,85

148,75

153,45

150,85

Dec'23

151,80

154,05

149,35

153,65

150,95

Mar'24

152,40

154,30

149,75

154,10

151,35

May'24

152,50

154,55

150,30

154,55

151,75

Jul'24

153,50

154,90

150,80

154,90

152,15

Sep'24

153,95

155,10

151,30

155,10

152,55

Dec'24

154,95

155,75

152,30

155,75

153,35

Mar'25

156,70

157,05

153,80

157,05

154,65

Bông (Uscent/lb)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá ngày hôm trước

Mar'23

82,00

83,40

81,65

82,29

82,04

May'23

82,24

83,60

81,98

82,60

82,27

Jul'23

82,32

83,55

82,13

82,87

82,35

Oct'23

80,86

80,86

80,86

80,86

80,14

Dec'23

80,20

81,30

80,11

80,79

80,08

Mar'24

81,21

81,21

80,71

80,80

80,12

May'24

80,90

80,90

80,49

80,49

79,92

Jul'24

80,47

80,47

80,07

80,07

79,60

Oct'24

77,97

77,97

77,97

77,97

77,50

Dec'24

77,30

77,30

76,91

76,91

76,50

Mar'25

77,42

77,42

77,06

77,06

76,65

Gỗ xẻ (USD/1000 board feet)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá ngày hôm trước

Mar'23

420,00

439,90

417,10

431,80

420,20

May'23

424,70

443,70

422,90

434,30

421,80

Đường (Uscent/lb)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá ngày hôm trước

Mar'23

19,63

19,81

19,46

19,73

19,59

May'23

18,40

18,49

18,23

18,41

18,34

Jul'23

17,72

17,76

17,54

17,68

17,66

Oct'23

17,58

17,61

17,41

17,53

17,53

Mar'24

17,71

17,77

17,58

17,70

17,71

May'24

16,85

17,01

16,85

16,95

16,96

Jul'24

16,43

16,52

16,39

16,46

16,47

Oct'24

16,22

16,30

16,22

16,26

16,27

Mar'25

16,35

16,35

16,34

16,35

16,35

May'25

15,87

15,87

15,87

15,87

15,87

Jul'25

15,56

15,56

15,56

15,56

15,56

Ngô (Uscent/bushel)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá ngày hôm trước

Mar'23

6706/8

6766/8

6696/8

6750/8

6710/8

May'23

6692/8

6750/8

6680/8

6736/8

6694/8

Jul'23

6610/8

6652/8

6600/8

6636/8

6614/8

Sep'23

6122/8

6160/8

6116/8

6142/8

6130/8

Dec'23

5960/8

5986/8

5950/8

5984/8

5960/8

Mar'24

6020/8

6054/8

6020/8

6052/8

6030/8

May'24

6060/8

6080/8

6050/8

6080/8

6054/8

Jul'24

6040/8

6060/8

6030/8

6056/8

6036/8

Sep'24

5616/8

5632/8

5616/8

5632/8

5614/8

Dec'24

5510/8

5526/8

5496/8

5526/8

5512/8

Mar'25

5590/8

5590/8

5590/8

5590/8

5574/8

Khô đậu tương (USD/tấn)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá ngày hôm trước

Mar'23

481,5

485,3

475,2

476,3

481,3

May'23

466,3

469,5

460,9

462,2

466,1

Jul'23

457,0

460,0

453,1

455,1

456,9

Aug'23

444,9

447,3

440,8

443,0

444,7

Sep'23

431,2

431,8

424,4

427,0

429,7

Oct'23

414,7

416,7

407,7

410,5

414,4

Dec'23

411,8

413,8

405,0

407,4

411,7

Jan'24

409,8

410,1

401,6

403,6

408,0

Mar'24

400,9

402,3

393,9

395,9

400,8

May'24

388,8

396,4

388,2

390,0

395,4

Jul'24

390,0

390,0

386,8

388,1

393,5

Dầu đậu tương (Uscent/lb)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá ngày hôm trước

Mar'23

63,25

63,45

61,89

63,06

63,25

May'23

63,07

63,25

61,78

62,90

63,06

Jul'23

62,68

62,87

61,48

62,56

62,69

Aug'23

62,22

62,28

61,01

62,04

62,17

Sep'23

61,65

61,74

60,53

61,51

61,70

Oct'23

61,13

61,18

60,04

60,91

61,17

Dec'23

60,90

60,91

59,74

60,63

60,89

Jan'24

59,79

60,61

59,51

60,38

60,66

Mar'24

59,44

60,02

59,19

60,02

60,30

May'24

59,77

59,77

58,96

59,77

60,08

Jul'24

59,64

59,64

58,86

59,64

59,95

Đậu tương (Uscent/bushel)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá ngày hôm trước

Mar'23

15180/8

15330/8

15132/8

15276/8

15184/8

May'23

15190/8

15300/8

15130/8

15272/8

15192/8

Jul'23

15186/8

15274/8

15112/8

15250/8

15184/8

Aug'23

14884/8

14912/8

14786/8

14896/8

14866/8

Sep'23

14250/8

14290/8

14162/8

14252/8

14254/8

Nov'23

13964/8

14000/8

13862/8

13930/8

13962/8

Jan'24

13976/8

14012/8

13884/8

13946/8

13976/8

Mar'24

13844/8

13854/8

13746/8

13812/8

13834/8

May'24

13776/8

13776/8

13674/8

13740/8

13760/8

Jul'24

13682/8

13744/8

13662/8

13724/8

13742/8

Aug'24

13580/8

13580/8

13580/8

13580/8

13602/8

Lúa mỳ (Uscent/bushel)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá ngày hôm trước

Mar'23

7434/8

7484/8

7372/8

7436/8

7426/8

May'23

7516/8

7562/8

7454/8

7520/8

7506/8

Jul'23

7542/8

7590/8

7474/8

7536/8

7542/8

Sep'23

7664/8

7664/8

7550/8

7606/8

7620/8

Dec'23

7776/8

7802/8

7690/8

7746/8

7756/8

Mar'24

7850/8

7882/8

7776/8

7840/8

7842/8

May'24

7874/8

7892/8

7792/8

7856/8

7850/8

Jul'24

7694/8

7730/8

7680/8

7724/8

7674/8

Sep'24

7644/8

7726/8

7644/8

7726/8

7684/8

Dec'24

7802/8

7802/8

7802/8

7802/8

7756/8

Mar'25

7736/8

7736/8

7736/8

7736/8

7692/8

Nguồn:Vinanet/VITIC/Tradingcharts

  • Tình hình xuất nhập khẩu và cán cân thương mại khối FDI nửa đầu năm 2026 more

    Thương mại - 08:16 28/07/2026

  • Nhập khẩu sắt thép Việt Nam tăng cả về lượng và kim ngạch more

    Thương mại - 09:38 26/07/2026

  • Nhập khẩu quặng sắt của Trung Quốc dự báo tiếp tục tăng trong năm 2026 more

    Kim loại - 16:10 24/07/2026

  • Xuất khẩu rau quả 6 tháng đầu năm 2026 - Trung Quốc tiếp tục giữ vị thế chủ lực more

    Thương mại - 09:41 22/07/2026

  • Ngân hàng Trung ương Nhật Bản có thể tiếp tục tăng lãi suất vào cuối năm 2026 more

    Kinh tế - 09:00 27/07/2026

  • Kinh tế Ba Lan bứt phá mạnh mẽ, kỳ vọng GDP năm 2026 vượt dự báo more

    Kinh tế - 17:52 21/07/2026

  • Giá heo hơi 28.7: Nhiều địa phương giảm 1.000 đồng/kg more

    Nông nghiệp - 09:22 28/07/2026

  • Giá vàng thế giới hôm nay 28/7: Giảm nhẹ trước thềm cuộc họp Fed more

    Kim loại - 09:22 28/07/2026

  • Giá dầu thế giới hôm nay 28/7: Tiếp đà lao dốc more

    Năng lượng - 09:15 28/07/2026

  • Nông sản Chicago suy yếu theo giá dầu; lúa mì ổn định more

    Nông nghiệp - 08:00 28/07/2026

  • Giá vàng thế giới hôm nay 27/7: Bật tăng nhờ giá dầu lao dốc more

    Kim loại - 09:10 27/07/2026