|
Mặt hàng
|
ĐVT
|
Giá
|
Cửa khẩu
|
Mã giao hàng
|
|
Tôm sú bóc vỏ, không đầu, chừa đuôi tẩm bột chưa chiên đông lạnh; Size: 26/30
|
kg
|
10,57
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Tôm thẻ thịt chân trắng đông lạnh - Size : 61/70
|
kg
|
10,31
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá Tra fillet đông lạnh - Size: 220 UP
|
kg
|
2,15
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá tra fillet đông lạnh, size: 4-5pcs
|
kg
|
2,37
|
Cảng Vict
|
FOB
|
|
Mực ống đông lạnh size 20-40
|
kg
|
8,43
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Tôm thẻ thịt PD đông lạnh SIZE 26/30
|
kg
|
9,75
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Bạch tuộc đông lạnh IQF size 40/60
|
kg
|
2,64
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá ngừ ướp đá ( Thunnus albacares)
|
kg
|
9,49
|
Sân bay Tân Sơn Nhất (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá trích khô tẩm gia vị
|
kg
|
5,30
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Tôm thẻ luộc lột vỏ bỏ đầu bỏ đuôi đông lạnh size 100/200
|
kg
|
9,35
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá bò khô ghép tẩm gia vị
|
kg
|
6,50
|
Cảng Vict
|
FOB
|
|
Cá hộp ba cô gái (Cá nục sốt cà, 155gr*100lon/thùng, nắp giựt)
|
thùng
|
41,00
|
Cửa khẩu Lao Bảo (Quảng Trị)
|
DAF
|
|
Chả cá đông lạnh có sử dụng đường tinh luyện (0.12)(TL);
Size: 500-700, (Packing: 10Kg x 2/ctn), BB: CASES.
|
kg
|
2,50
|
Cảng Hiệp Phước (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá Tra fillet đông lạnh - Size: 170-230
|
kg
|
3,22
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Thịt ghẹ đóng hộp, nhãn hiệu "Sealord", 24 lon/ thùng, 170 g/ lon
|
thùng
|
36,70
|
ICD Phước Long Thủ Đức
|
FOB
|
|
Cá ngừ ngâm dầu đóng hộp 170g/lon x 48/thùng
|
thùng
|
34,00
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Tôm sú RPD đông lạnh, size 26/30
|
kg
|
13,70
|
Cảng Vict
|
FOB
|
|
Cá Tra fillet đông lạnh SIZE 115/260
|
kg
|
2,47
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá tra cuộn đông lạnh , Size : 40/Up, Hàng đóng gói 10 kg/thùng
|
kg
|
2,33
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá ngừ đóng hộp (HDJCW 26030N); 1800G/hộp; 6hộp/thùng
|
thùng
|
33,30
|
ICD Tây Nam (Cảng Saigon KV IV)
|
FOB
|
|
Tôm thẻ thịt đông lạnh size 61/70
|
kg
|
12,80
|
ICD Phước Long Thủ Đức
|
FOB
|
|
Cá ngừ đóng hộp (HDJCB 07530) 1.88KG/hộp; 6hộp/thùng
|
thùng
|
28,80
|
ICD Tây Nam (Cảng Saigon KV IV)
|
FOB
|
|
Cá ngừ filê ướp đá (Thunnus albacares)
|
kg
|
13,29
|
Sân bay Tân Sơn Nhất (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|