|
Mặt hàng
|
ĐVT
|
Giá (USD)
|
Cửa khẩu
|
Mã giao hàng
|
|
THịT Cá ĐổNG XAY ĐÔNG LạNH (Độ DAI 700-900)
|
kg
|
2,80
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá hộp ba cô gái - cá nục sốt cà (155gr/lon - 100lon/thùng - khui muỗng)
|
thùng
|
39,45
|
Cửa khẩu Bình Hiệp (Long An)
|
DAF
|
|
Cá Sardines sốt cà (155gr x 100 lon/thùng), nắp khóa, hiệu "KIFOCAN"
|
thùng
|
25,00
|
Cửa khẩu Xà Xía (Kiên Giang)
|
DAF
|
|
Cá ngừ filê ướp đá (Thunnus albacares)) TS723. Mã số lô hàng A30
|
kg
|
13,29
|
Sân bay Tân Sơn Nhất (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Tôm hùm tươi sống (Jasus Edwardsii)
|
kg
|
23,60
|
Cửa khẩu Cốc Nam (Lạng Sơn)
|
DAF
|
|
Tôm Sú HLSO.BLOCK tươi đông lạnh, bao bì "DL502", đóng gói 1.8kg x 6/ctn, Size 31/40
|
kg
|
13,50
|
Cửa khẩu Bắc Phong Sinh (Quảng Ninh)
|
DAF
|
|
Tôm thẻ chân trắng nguyên con tươi đông lạnh: 500g/Block x 10/Carton, (450g NW, 50g Glazing) ''VANNAMEI'' BRAND. Size 31/40
|
kg
|
12,21
|
Cửa khẩu Bắc Phong Sinh (Quảng Ninh)
|
DAF
|
|
Cá ngừ vây vàng loin đông lạnh
|
kg
|
8,00
|
ICD Tây Nam (Cảng Saigon KV IV)
|
FOB
|
|
Thịt ghẹ ngâm nước muối đóng lon (170g/lon) (24 lon/thùng)
|
thùng
|
35,50
|
ICD III -Transimex (Cang SG khu vuc IV)
|
FOB
|
|
Tôm sú PD đông lạnh. Size: 8/12, 450 thùng. Đóng gói: 1kg x 10/ thùng
|
kg
|
18,50
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Tôm thẻ đông Lạnh-FROZEN VANNAMEI-SIZE 13/15
|
kg
|
8,10
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Tôm thẻ đông Lạnh-FROZEN VANNAMEI-SIZE 16/20
|
kg
|
7,20
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Tôm càng nguyên con đông lạnh - Size : 1/2 - loại 10kg/ Ctn
|
kg
|
12,67
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Tôm sú bóc vỏ, không đầu, chừa đuôi tẩm bột chưa chiên đông lạnh; Size: 26/30
|
kg
|
10,57
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
TômThẻ thịt tươi đông lạnh, packing 1.0kg x 10bl/CTN, bao bì "SV" size 91/120
|
kg
|
9,51
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá Tra fillet đông lạnh - Size: 170-220
|
kg
|
2,75
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá ngừ vây dài loin đông lạnh
|
kg
|
4,90
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá ngừ vây vàng loin đông lạnh
|
kg
|
4,40
|
ICD Phước Long Thủ Đức
|
FOB
|
|
Bạch tuộc đông lạnh block size 40/60
|
kg
|
2,64
|
Cảng Vict
|
FOB
|
|
Cá ngừ bò xé vụn ngâm dầu lon 185gr, 48 lon/thùng
|
thùng
|
30,00
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Thịt ghẹ bọc càng ghẹ tẩm bột đông lạnh
|
kg
|
11,73
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Loin cá hồi sạch da sạch xương đông lạnh 150-300 ( 2kg)
|
kg
|
9,65
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Chả Cá Đổng Đông Lạnh SSS (Hàng đóng gói đồng nhất; NW: 20kg/ thùng carton)
|
kg
|
2,53
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá nục sốt cà 155gr x 100 lon. Hàng mới 100% SXVN
|
thùng
|
47,30
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá cơm khô size: 1-2 A
|
kg
|
6,50
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá tra fillet đông lạnh. 10Kg/CTN. Size: 170/220
|
kg
|
2,52
|
Cảng Vict
|
FOB
|
|
Thịt ghẹ đóng hộp, nhãn hiệu "NIXE", 24 lon/ thùng, 170 g/ lon
|
thùng
|
35,75
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Nghêu trắng nửa mảnh luộc đông lạnh, 100% TINH, SIZE: 100/140, 500GRX20/CARTON
|
kg
|
3,16
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá tra fillet đông lạnh - Size: 120-170
|
kg
|
3,03
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá ngừ đóng hộp ngâm dầu hướng dương (170gr/Hộp, 48 Hộp/thùng)
|
thùng
|
37,20
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Thịt nghêu luộc đông lạnh
|
kg
|
2,92
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá Chỉ Vàng Khô
|
kg
|
8,45
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá cơm khô
|
kg
|
4,80
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Tôm sú PD đông lạnh, đóng gói 1kgx10/ thùng, size 26/30A
|
kg
|
17,70
|
Cảng Vict
|
FOB
|
|
Tôm thẻ PD đông lạnh, đóng gói 1kgx10/ thùng, size 71/90
|
kg
|
13,63
|
Cảng Vict
|
FOB
|
|
Tôm sú HOSO tươi đ.lạnh; Cỡ: 16/20
|
kg
|
12,60
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Chả cá đổng đông lạnh
|
kg
|
2,90
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá ngừ đóng hộp (MSC HDASO 551570F); 200G/hộp; 48hộp/thùng
|
thùng
|
58,65
|
ICD Phước Long Thủ Đức
|
FOB
|
|
Tôm sú thịt (PD) tươi đông lạnh; size 13/15
|
kg
|
20,50
|
Cảng Vict
|
FOB
|
|
Tôm sú thịt (PD) tươi đông lạnh; size 16/20
|
kg
|
17,80
|
Cảng Vict
|
FOB
|
|
Cá tra fillet đông lạnh (size : 220-up) Packing : IQF, Bulk 5 kgs x 2/ctn
|
kg
|
3,13
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Mực khô nhỏ size AAA4
|
kg
|
12,60
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Tôm thẻ thịt luộc đông lạnh size 41/50
|
kg
|
17,00
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Tôm thẻ vỏ luộc đông lạnh size 41/50
|
kg
|
12,20
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá ngừ đóng hộp (HDJCB 07518N); 1885G/hộp; 6hộp/thùng
|
thùng
|
44,00
|
ICD III -Transimex (Cang SG khu vuc IV)
|
FOB
|
|
Tôm thẻ bóc vỏ, không đầu, chừa đuôi luộc đông lạnh; Size: 26/30
|
kg
|
17,86
|
ICD Phước Long Thủ Đức
|
FOB
|
|
Tôm thẻ bóc vỏ, không đầu, chừa đuôi luộc đông lạnh; Size: 31/40
|
kg
|
16,09
|
ICD Phước Long Thủ Đức
|
FOB
|
|
Cá Sác-đin đóng hộp (HDSO); 125G/hộp; 12hộp/thùng
|
thùng
|
9,73
|
ICD III -Transimex (Cang SG khu vuc IV)
|
FOB
|
|
Cá ngừ đại dương fillet steak
|
pound
|
4,45
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Chả cá thác lác Đóng gói : 14 oz/Túi, Hck, 40/Thùng
|
pound
|
2,57
|
Cảng Vict
|
FOB
|