Việt Nam đang là nhà cung cấp uy tín, chất lượng cho Philippines các mặt hàng nông nghiệp (gạo, cà phê, hạt tiêu), thủy sản, bánh kẹo..., và các sản phẩm công nghiệp chế tạo như clanhke và xi măng, điện thoại, gạch ốp lát, sắt thép, dây và cáp điện, dệt may, giày dép... Philippines là bạn hàng truyền thống và là thị trường quan trọng đối với mặt hàng gạo của Việt Nam.
Gạo là mặt hàng có kim ngạch xuất khẩu lớn nhất trong 2 tháng năm 2026 đạt 312,3 triệu USD, tăng 9,8% so với cùng kỳ năm trước, chiếm 35,4% tỷ trọng xuất khẩu. Tiếp đến là nhóm hàng máy móc, thiết bị, dụng cụ và phụ tùng đạt 55,7 triệu USD, chiếm 5,1% tỷ trọng xuất khẩu.
Một số nhóm mặt hàng xuất khẩu sang thị trường Philippines trong 2 tháng đầu 2026 tăng kim ngạch so với cùng kỳ năm trước; Sắt thép các loại tăng 646,3%; chất dẻo nguyên liệu tăng 134,9%; thức ăn gia súc và nguyên liệu tăng 163,1%.
Số liệu xuất khẩu sang Philippines 2 tháng đầu năm 2026
(Tính toán số liệu công bố ngày 10/3 của CHQ)
|
Mặt hàng
|
Tháng 2/2026
|
So với tháng 1/2026(%)
|
2 T/2026
|
+/-2T/2025 (%)
|
Tỷ trọng (%)
|
|
Tổng KNXK (USD)
|
434.411.372
|
-2,59
|
880.744.915
|
3,68
|
100
|
|
Gạo
|
164.863.684
|
11,81
|
312.317.222
|
9,87
|
35,46
|
|
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác
|
26.634.690
|
-8,51
|
55.745.425
|
-15,63
|
6,33
|
|
Điện thoại các loại và linh kiện
|
31.261.233
|
116,85
|
45.677.573
|
-5,72
|
5,19
|
|
Phương tiện vận tải và phụ tùng
|
30.343.773
|
186,06
|
40.951.302
|
58,89
|
4,65
|
|
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện
|
17.442.568
|
-9,33
|
36.680.890
|
9,51
|
4,16
|
|
Cà phê
|
13.791.224
|
-27,65
|
32.852.823
|
-23,89
|
3,73
|
|
Sắt thép các loại
|
550.670
|
-97,98
|
28.118.104
|
646,37
|
3,19
|
|
Clanhke và xi măng
|
8.910.322
|
-23,92
|
20.622.786
|
-58,03
|
2,34
|
|
Chất dẻo nguyên liệu
|
9.404.655
|
-11,78
|
20.065.078
|
134,96
|
2,28
|
|
Sản phẩm từ sắt thép
|
7.209.636
|
-41,98
|
19.634.705
|
59,15
|
2,23
|
|
Hàng thủy sản
|
7.248.479
|
-40,92
|
19.518.068
|
49,53
|
2,22
|
|
Sản phẩm hóa chất
|
9.897.144
|
49,14
|
16.533.397
|
52,33
|
1,88
|
|
Giày dép các loại
|
7.994.345
|
5,75
|
15.553.938
|
-9,24
|
1,77
|
|
Hàng dệt, may
|
5.226.366
|
-36,07
|
13.401.743
|
-32,82
|
1,52
|
|
Phân bón các loại
|
6.736.200
|
25,46
|
12.105.441
|
58,09
|
1,37
|
|
Dây điện và dây cáp điện
|
5.711.421
|
17,86
|
10.557.416
|
1,38
|
1,2
|
|
Sản phẩm từ chất dẻo
|
4.515.185
|
-22,23
|
10.320.885
|
-4,87
|
1,17
|
|
Thức ăn gia súc và nguyên liệu
|
5.542.987
|
29,89
|
9.810.316
|
163,1
|
1,11
|
|
Giấy và các sản phẩm từ giấy
|
4.096.653
|
-9,3
|
8.613.172
|
14,33
|
0,98
|
|
Xơ, sợi dệt các loại
|
4.305.397
|
0,51
|
8.588.955
|
-25,33
|
0,98
|
|
Hạt tiêu
|
2.731.122
|
-11,91
|
5.831.648
|
8,98
|
0,66
|
|
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày
|
2.603.101
|
-8,68
|
5.453.557
|
33,19
|
0,62
|
|
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc
|
2.548.620
|
-6
|
5.260.089
|
-2,89
|
0,6
|
|
Than các loại
|
|
-100
|
4.626.530
|
-28,72
|
0,53
|
|
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh
|
2.179.282
|
-7,21
|
4.527.776
|
917,7
|
0,51
|
|
Sản phẩm gốm, sứ
|
1.474.727
|
-42,37
|
4.033.869
|
20,46
|
0,46
|
|
Hạt điều
|
946.691
|
-51,82
|
2.911.521
|
16,62
|
0,33
|
|
Kim loại thường khác và sản phẩm
|
310.302
|
-86,1
|
2.542.084
|
24,25
|
0,29
|
|
Sắn và các sản phẩm từ sắn
|
427.110
|
-18,39
|
950.462
|
-43,08
|
0,11
|
|
Chè
|
216.405
|
-66,53
|
863.062
|
103,43
|
0,1
|
|
Hóa chất
|
129.320
|
-75,39
|
654.747
|
23,42
|
0,07
|
|
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ
|
75.313
|
-42,46
|
206.211
|
-26,15
|
0,02
|
|
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện
|
51.887
|
-48,87
|
153.366
|
-96,21
|
0,02
|
|
Hàng hóa khác
|
49.030.862
|
-12,49
|
105.060.758
|
-16,04
|
11,93
|
Nguồn:Vinanet/VITIC