menu search
Đóng menu
Đóng

USDA dự báo nhập khẩu / sản lượng / tiêu thụ / tồn trữ gạo thế giới (báo cáo tháng 1/2026)

09:20 24/02/2026

Dưới đây là báo cáo của USDA cập nhật dự báo về nhập khẩu / sản lượng / tiêu thụ / tồn trữ gạo thế giới
 
(Gạo quy xay xát; ĐVT: nghìn tấn; năm marketing tùy thuộc mỗi thị trường)

 

2021/22

2022/23

2023/24

2024/25

2025/26

(BC T12/25)

2025/26

(BC T1/26)

NHẬP KHẨU

 

 

 

 

 

 

Bắc Mỹ

2.714

2.563

2.790

2.875

3.035

3.010

Caribbean

1.021

1.165

1.240

1.000

1.085

1.085

Nam Mỹ

1.815

1.936

1.860

1.671

1.746

1.746

Các nước Châu Âu khác

729

749

778

785

805

805

SNG (12 nước)

666

570

767

700

860

810

Trung Đông

7.947

7.424

7.951

8.665

8.885

8.910

Bắc Phi

863

731

564

775

610

700

Châu Phi cận Sahara

16.979

15.513

17.401

19.142

19.630

19.910

Đông Á

7.738

4.100

3.202

4.500

4.598

4.668

Nam Á

3.089

1.389

1.317

3.240

2.310

2.220

Đông Nam Á

9.143

12.954

16.164

10.170

12.945

12.945

EU

2.490

2.183

2.413

2.500

2.300

2.300

Tổng cộng

56.221

52.378

57.695

57.173

60.184

60.484

SẢN LƯỢNG

 

 

 

 

 

 

Bắc Mỹ

6.248

5.247

7.075

7.223

6.759

6.740

Caribbean

885

841

667

785

782

782

Nam Mỹ

16.529

16.031

16.468

18.935

17.645

17.645

EU - 28

1.732

1.292

1.371

1.595

1.770

1.770

SNG (12 nước)

1.339

1.177

1.309

1.461

1.353

1.383

Trung Đông

2.723

2.607

2.560

2.857

2.770

2.770

Bắc Phi

2.945

3.642

3.825

3.936

4.248

4.248

Châu Phi cận Sahara

20.548

22.194

23.249

23.289

22.700

22.700

Đông Á

162.921

159.653

158.093

158.782

159.448

160.037

Nam Á

181.065

186.167

191.862

203.467

206.270

206.420

Đông Nam Á

116.077

117.025

116.406

117.939

115.851

115.851

Tổng cộng

514.233

516.928

523.975

541.296

540.405

541.155

TIÊU THỤ NỘI ĐỊA

 

 

 

 

 

 

Bắc Mỹ

6.153

5.983

6.331

6.753

6.776

6.934

Central America

1.396

1.408

1.435

1.472

1.533

1.538

Caribbean

1.860

1.949

1.718

1.795

1.830

1.830

Nam Mỹ

14.945

14.820

14.790

15.242

15.392

15.392

EU

3.500

3.300

3.250

3.500

3.600

3.600

SNG (12 nước)

1.716

1.605

1.910

1.850

2.052

2.002

Trung Đông

9.617

9.832

10.339

10.670

11.330

11.370

Bắc Phi

4.359

4.329

4.599

4.551

4.708

4.723

Châu Phi cận Sahara

36.621

38.629

38.967

40.518

41.769

42.054

Đông Á

171.445

169.913

163.298

160.185

161.388

161.717

Nam Á

159.191

163.948

166.220

171.667

178.270

178.220

Đông Nam Á

104.673

106.055

107.329

107.616

107.996

107.996

Tổng cộng

516.601

522.921

521.383

527.049

537.909

538.641

TỒN TRỮ CUỐI VỤ

 

 

 

 

 

 

Bắc Mỹ

1.414

1.081

1.381

1.858

1.861

1.759

Trung Mỹ

175

255

232

226

301

259

Caribbean

340

357

346

407

424

424

Nam Mỹ

2.291

1.882

2.004

3.156

2.675

2.680

EU - 28

905

828

700

994

1.066

1.064

Trung Đông

1.753

2.171

2.048

2.465

2.331

2.475

Bắc Phi

611

601

455

311

440

386

Châu Phi cận Sahara

3.799

4.364

3.376

4.589

4.660

4.935

Đông Á

116.721

110.309

106.174

107.213

107.071

107.941

Nam Á

39.296

40.030

45.630

52.091

52.198

52.796

Đông Nam Á

16.968

18.549

17.275

17.263

15.318

15.088

Châu Đại dương

240

196

252

224

117

117

Tổng cộng

184.828

180.906

180.161

191.221

188.831

190.344

 

 

Nguồn:Vinanet/VITIC (Theo USDA)

Tags: gạo