menu search
Đóng menu
Đóng

Kim ngạch xuất khẩu cao su của Việt Nam tăng trưởng ở hầu hết các thị trường trong tháng 1/2026

18:41 27/02/2026

Tính toán từ số liệu của Cục Hải quan Việt Nam cho thấy, xuất khẩu cao su của Việt Nam trong tháng 1/2026 đạt 204.954 tấn, thu về 362,17 triệu USD, tăng 27,59% về lượng và tăng 21,26% về trị giá so với cùng kỳ năm 2025. Nhu cầu tích trữ nguyên liệu của các nhà nhập khẩu trước kỳ nghỉ Tết Nguyên đán tại châu Á cùng nguồn cung có xu hướng thu hẹp khi vào kỳ thấp điểm đã hỗ trợ đà tăng này.

Trung Quốc (Đại lục) tiếp tục là thị trường tiêu thụ cao su lớn nhất của Việt Nam trong tháng 1/2026, với khối lượng đạt 147.878 tấn, trị giá 265,07 triệu USD, tăng 17,01% về lượng và tăng 13,62% về trị giá so với cùng kỳ năm 2025. Xuất khẩu cao su của Việt Nam sang Trung Quốc trong tháng đầu năm 2026 chiếm tỷ trọng 72,15% về lượng và 73,19% về kim ngạch.
Xuất khẩu cao su của Việt Nam trong tháng đầu năm cũng tăng mạnh cả lượng và trị giá so với cùng kỳ năm 2025 khi xuất sang thị trường Đông Nam Á, với lượng tăng 94,41% đạt 21.142 tấn và trị giá tăng 75,87% đạt 32,17 triệu USD, chiếm tỷ trọng 10,32% về lượng và 8,88% về kim ngạch.
Xét về lượng, Indonesia và Malaysia đã vươn lên trở thành thị trường tiêu thụ cao su lớn thứ hai và thứ ba của Việt Nam trong tháng 1/2026, tăng mạnh so với cùng kỳ, với khối lượng tương ứng 11.173 tấn (+161,66%) và 9.969 tấn (+50,93%).

Trong tháng đầu năm 2026, kim ngạch xuất khẩu cao su của Việt Nam tăng mạnh sang các thị trường: Ấn Độ (+64,53%, đạt 12,86 triệu USD), Hàn Quốc (+83,15%, đạt 9,66 triệu USD), EU (+70,24%, đạt 8,32 triệu USD), Đài Loan (+154,95%, đạt 6,06 triệu USD), Mexico (+352,25%, đạt 1,66 triệu USD); và sụt giảm so với cùng kỳ khi xuất sang các thị trường: Hoa Kỳ (-20,94%, đạt 4,2 triệu USD), Brazil (-31,57%, đạt 1,96 triệu USD)…

Cơ cấu thị trường xuất khẩu cao su của Việt Nam tháng 1/2026

(% tính theo trị giá)

Xuất khẩu cao su của Việt Nam tháng 1/2026

­(Tính toán theo số liệu công bố ngày 14/2/2026 của Cục Hải quan Việt Nam)

Thị trường

Trị giá T1/2026

(USD)

So với T12/2025

(%)

Trị giá 1T/2026

(USD)

So với

T1/2025 (%)

Tỷ trọng trị giá T1/2026

(%)

*TỔNG CHUNG

362.168.372

-10,55

362.168.372

21,26

100

Trung Quốc (Đại lục)

265.072.005

-17,75

265.072.005

13,62

73,19

ĐÔNG NAM Á (*)

32.171.520

34,61

32.171.520

75,87

8,88

Indonesia

19.315.532

54,35

19.315.532

135,63

5,33

Ấn Độ

12.875.884

24,12

12.875.884

64,53

3,56

Malaysia

12.855.988

12,9

12.855.988

27,35

3,55

Hàn Quốc

9.655.661

38,32

9.655.661

83,15

2,67

(EU) FTA EVFTA-27 thị trường (*)

8.322.082

102,41

8.322.082

70,24

2,3

Đài Loan (Trung Quốc)

6.064.755

26,11

6.064.755

154,95

1,67

Thổ Nhĩ Kỳ

5.193.441

20,16

5.193.441

34,87

1,43

Hoa Kỳ

4.207.331

28,43

4.207.331

-20,94

1,16

Sri Lanka

4.111.402

37,54

4.111.402

32,2

1,14

Đức

4.092.190

142,26

4.092.190

163,83

1,13

Brazil

1.964.174

-10,35

1.964.174

-31,57

0,54

Nhật Bản

1.864.126

-29,96

1.864.126

56,5

0,51

Mexico

1.661.638

12,36

1.661.638

352,25

0,46

Canada

1.164.603

9,36

1.164.603

-49,34

0,32

Pakistan

1.046.046

-40,15

1.046.046

-53,73

0,29

Italy

1.038.151

15,06

1.038.151

8,78

0,29

Nguồn:Vinanet/VITIC