Tính toán từ số liệu của Cục Hải quan Việt Nam cho thấy, kim ngạch xuất khẩu chè của Việt Nam trong tháng 1/2026 đạt 204.954 tấn, thu về 362,17 triệu USD, tăng 27,59% về lượng và tăng 21,26% về trị giá so với cùng kỳ năm 2025. Nhu cầu tích trữ nguyên liệu của các nhà nhập khẩu trước kỳ nghỉ Tết Nguyên đàn tại châu Á cùng nguồn cung có xu hướng thu hẹp khi vào kỳ thấp điểm đã hỗ trợ đà tăng này.
Cơ cấu thị trường xuất khẩu cao su của Việt Nam tháng 1/2026
(% tính theo trị giá)

Xuất khẩu cao su của Việt Nam tháng 1/2026
(Tính toán theo số liệu công bố ngày 14/2/2026 của Cục Hải quan Việt Nam)
|
Thị trường
|
Trị giá T1/2026
(USD)
|
So với T12/2025
(%)
|
Trị giá 1T/2026
(USD)
|
So với
T1/2025 (%)
|
Tỷ trọng trị giá T1/2026
(%)
|
|
*TỔNG CHUNG
|
362.168.372
|
-10,55
|
362.168.372
|
21,26
|
100
|
|
Trung Quốc (Đại lục)
|
265.072.005
|
-17,75
|
265.072.005
|
13,62
|
73,19
|
|
ĐÔNG NAM Á (*)
|
32.171.520
|
34,61
|
32.171.520
|
75,87
|
8,88
|
|
Indonesia
|
19.315.532
|
54,35
|
19.315.532
|
135,63
|
5,33
|
|
Ấn Độ
|
12.875.884
|
24,12
|
12.875.884
|
64,53
|
3,56
|
|
Malaysia
|
12.855.988
|
12,9
|
12.855.988
|
27,35
|
3,55
|
|
Hàn Quốc
|
9.655.661
|
38,32
|
9.655.661
|
83,15
|
2,67
|
|
(EU) FTA EVFTA-27 thị trường (*)
|
8.322.082
|
102,41
|
8.322.082
|
70,24
|
2,3
|
|
Đài Loan (Trung Quốc)
|
6.064.755
|
26,11
|
6.064.755
|
154,95
|
1,67
|
|
Thổ Nhĩ Kỳ
|
5.193.441
|
20,16
|
5.193.441
|
34,87
|
1,43
|
|
Hoa Kỳ
|
4.207.331
|
28,43
|
4.207.331
|
-20,94
|
1,16
|
|
Sri Lanka
|
4.111.402
|
37,54
|
4.111.402
|
32,2
|
1,14
|
|
Đức
|
4.092.190
|
142,26
|
4.092.190
|
163,83
|
1,13
|
|
Brazil
|
1.964.174
|
-10,35
|
1.964.174
|
-31,57
|
0,54
|
|
Nhật Bản
|
1.864.126
|
-29,96
|
1.864.126
|
56,5
|
0,51
|
|
Mexico
|
1.661.638
|
12,36
|
1.661.638
|
352,25
|
0,46
|
|
Canada
|
1.164.603
|
9,36
|
1.164.603
|
-49,34
|
0,32
|
|
Pakistan
|
1.046.046
|
-40,15
|
1.046.046
|
-53,73
|
0,29
|
|
Italy
|
1.038.151
|
15,06
|
1.038.151
|
8,78
|
0,29
|
Nguồn:Vinanet/VITIC