Theo số liệu thống kê, lượng cà phê xuất khẩu của Việt Nam tháng 12/2010 đạt 163.925 tấn thu về 291,59 triệu USD, tăng 139,08% về lượng và tăng 143,41% về trị giá so với tháng 11/2010. Nâng tổng lượng cà phê xuất khẩu năm 2010 lên gần 1,22 triệu USD, thu được 1,85 tỷ USD, tăng 2,90% về lượng và tăng 6,98% về trị giá so với năm 2009, chiếm 2,56% tổng trị giá xuất khẩu hàng hoá của cả nước.
Hai thị trường nhập khẩu chủ yếu cà phê của Việt Nam là Hoa Kỳ và Đức.
Hoa Kỳ là thị trường đứng đầu về nhập khẩu cà phê Việt Nam, kim ngạch xuất khẩu tháng 12/2010 sang thị trường này là 18.379 triệu USD, thu được 35,79 triệu USD, tăng 25,20% về lượng và 32,81% về trị giá so với tháng 11/2010. Tổng cộng cả năm 2010, Hoa Kỳ nhập 153.035 tấn cà phê với trị giá 250,13 triệu USD, tăng 19,51% về lượng và 27,18% về trị giá so với năm 2009, chiếm 13,51% tổng trị giá xuất khẩu cà phê của Việt Nam.
Kế đến là Đức, với lượng cà phê xuất sang thị trường này tháng 12/2010 đạt 12.855 tấn, thu về 24,57 triệu USD, tăng 63,55% về lượng và 64,05% về trị giá so với tháng trước năm 2010. Cộng dồn cả năm 2010, lượng cà phê xuất khẩu sang Đức lên tới 151.378 tấn, thu về 233,01 triệu USD tăng 11,10% về lượng và 15,49% về trị giá so với năm trước, chiếm 12,59% tổng trị giá xuất khẩu cà phê của cả nước.
Trong năm 2010, một số thị trường có mức tăng trưởng mạnh về lượng và trị giá so với năm 2010, như Thái Lan tăng 230,48% về lượng, 233,62% về trị giá; Mê Hi Cô tăng 96,59% về lượng, 120,45% về trị giá; Nga tăng 79,77% về lượng, 82,82% về trị giá. Ngược lại có 10/28 thị trường có mức giảm cả về lượng và trị giá so với năm trước như Bỉ giảm 55,67% về lượng, 53,94% về trị giá; Pháp giảm 31,67% về lượng, 31,17% về trị giá.
Bảng thống kê kim ngạch xuất khẩu cà phê của Việt Nam tháng 12 và cả năm 2010
|
Thị trường
|
XK T12/2010
|
XK 12T/2010
|
% tăng giảm T12/2010 so với T11/2010
|
% tăng giảm 12T/2010 so với 12T/2009
|
|
Lượng (tấn)
|
Trị giá (USD)
|
Lượng (tấn)
|
Trị giá (USD)
|
Lượng
|
Trị giá
|
Lượng
|
Trị giá
|
|
Tổng trị giá
|
163.925
|
291.587.033
|
1.217.868
|
1.851.357.772
|
139,08
|
143,41
|
2,90
|
6,98
|
|
Hoa Kỳ
|
18.379
|
35.788.494
|
153.035
|
250.132.128
|
25,20
|
32,81
|
19,51
|
27,18
|
|
Đức
|
12.855
|
24.566.247
|
151.378
|
233.014.846
|
63,55
|
64,05
|
11,10
|
15,49
|
|
Tây Ban Nha
|
7.619
|
12.752.045
|
80.909
|
118.534.449
|
80,25
|
78,72
|
-0,87
|
0,44
|
|
Italia
|
11.876
|
20.648.984
|
76.002
|
115.033.515
|
276,06
|
277,67
|
-20,99
|
-19,20
|
|
Bỉ
|
11.640
|
18.284.823
|
58.647
|
87.739.397
|
49,25
|
42,73
|
-55,67
|
-53,94
|
|
Nhật Bản
|
3.079
|
6.863.040
|
53.052
|
85.456.848
|
9,85
|
30,70
|
-7,66
|
-5,38
|
|
Hàn Quốc
|
4.852
|
8.654.002
|
33.551
|
51.490.770
|
30,19
|
39,82
|
5,89
|
10,97
|
|
Philippine
|
1.321
|
2.321.235
|
29.670
|
43.041.387
|
96,58
|
108,68
|
37,70
|
44,19
|
|
Anh
|
3.598
|
6.429.593
|
28.351
|
41.766.587
|
188,07
|
180,96
|
-8,30
|
-5,42
|
|
Nga
|
2.740
|
4.771.329
|
27.974
|
40.228.223
|
106,02
|
126,10
|
79,77
|
82,82
|
|
Trung Quốc
|
3.891
|
6.304.600
|
26.499
|
39.361.779
|
20,91
|
25,05
|
52,33
|
58,17
|
|
Hà Lan
|
6.364
|
11.620.386
|
24.205
|
39.143.489
|
180,11
|
164,19
|
-25,77
|
-16,35
|
|
Malaysia
|
1.657
|
2.796.450
|
24.006
|
35.494.903
|
71,71
|
67,75
|
24,74
|
24,23
|
|
Thuỵ Sỹ
|
3.225
|
5.774.818
|
21.964
|
32.570.599
|
393,12
|
397,16
|
-22,87
|
-20,59
|
|
Mê Hi Cô
|
1.839
|
3.189.931
|
18.216
|
28.051.612
|
125,09
|
131,26
|
96,59
|
120,45
|
|
Pháp
|
2.187
|
2.965.070
|
17.689
|
26.038.296
|
37,37
|
20,74
|
-31,67
|
-31,17
|
|
Ấn Độ
|
994
|
1.520.253
|
17.557
|
24.029.849
|
111,04
|
124,79
|
6,81
|
6,77
|
|
Singapore
|
5.757
|
9.919.577
|
15.362
|
23.488.046
|
1660,55
|
1590,94
|
14,07
|
18,81
|
|
Autralia
|
1.266
|
2.245.484
|
15.615
|
22.512.020
|
114,94
|
159,10
|
38,42
|
37,07
|
|
Ba Lan
|
1.415
|
2.338.504
|
10.748
|
15.886.535
|
13,29
|
2,19
|
-1,98
|
2,26
|
|
Indonesia
|
|
|
10.950
|
15.801.554
|
|
|
-11,91
|
-8,08
|
|
Nam Phi
|
626
|
1.058.491
|
13.636
|
15.773.996
|
103,91
|
120,82
|
51,92
|
22,81
|
|
Thái Lan
|
234
|
408.028
|
9.921
|
14.830.809
|
-55,00
|
-40,47
|
230,48
|
233,62
|
|
Bồ Đào Nha
|
399
|
786.752
|
7.556
|
11.702.757
|
-8,28
|
-7,15
|
22,07
|
23,64
|
|
Ai Cập
|
190
|
361.894
|
5.344
|
7.535.182
|
102,13
|
112,76
|
-22,82
|
-22,67
|
|
Hy Lạp
|
460
|
854.211
|
3.361
|
5.061.341
|
114,95
|
167,32
|
7,55
|
10,27
|
|
Canada
|
523
|
959.573
|
2.885
|
4.392.043
|
127,39
|
151,03
|
-12,36
|
-4,44
|
|
Đan Mạch
|
147
|
242.677
|
1.893
|
2.714.292
|
-22,22
|
-21,58
|
32,75
|
32,32
|