Theo số liệu thống kê, kim ngạch nhập khẩu hàng hoá của Việt Nam từ Nam Phi tháng 11/2010 đạt 28,46 triệu USD, tăng 24,24% so với tháng 10/2010, tăng 82,57% so với tháng 11/2009. Nâng tổng kim ngạch nhập khẩu từ Nam Phi trong 11 tháng năm 2010 lên 147,78 triệu USD, tăng 26,09% so với cùng kỳ năm 2009, chiếm 0,2% tổng trị giá nhập khẩu hàng hoá của cả nước.
Mặt hàng đứng đầu về kim ngạch nhập khẩu trong 11 tháng năm 2010 là kim loại thường khác với 35,06 triệu USD, tăng 62,63% so với cùng kỳ năm 2009, chiếm 23,72% tổng trị giá nhập khẩu từ Nam Phi. Tháng 11/2010 kim ngạch nhập khẩu kim loại thường khác chỉ vị trí đứng thứ hai với 1,42 triệu USD, giảm 75,98% so với tháng trước đó, giảm 25,88% so với tháng 11/2009.
Kế đến là sắt thép các loại, kim ngạch nhập khẩu mặt hàng này 11 tháng năm 2010 đạt 23,81 triệu USD giảm 54,57% so với 11 tháng năm 2009, chiếm 16,11% tổng trị giá xuất khẩu hàng hoá sang Nam Phi. Riêng tháng 11/2010, kim ngạch nhập khẩu sắt thép các loại đứng đầu bảng với 13,77 triệu USD, tăng mạnh 173,57% so với tháng trước đó, tăng 50,33% so với cùng tháng năm 2009.
Trong 11 tháng năm 2010, máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác là mặt hàng có kim ngạch nhập khẩu đứng thứ ba nhưng có mức tăng trưởng về kim ngạch cao nhất so với cùng kỳ năm 2009 là 262,49%, tiếp đến là hàng thuỷ sản tăng 69,78%, kim loại thường khác tăng 62,63% . Ngược lại có 4 mặt hàng có mức tăng trưởng âm về kim ngạch so với cùng kỳ như chất dẻo nguyên liệu giảm 94,58%, đá quý kim loại quý và sản phẩm giảm 78,64%.
Bảng thống kê kim ngạch nhập khẩu hàng hoá từ Nam Phi tháng 11 và 11 tháng năm 2010.
|
Mặt hàng
|
KNNK T11/2010
|
KNNK 11T/2010
|
% tăng giảm KNNK T11/2010 so với T10/2010
|
% tăng giảm KNNK T11/2010 so với T11/2009
|
% tăng giảm KNNK 11T/2010 so với 11T/2009
|
|
Tổng trị giá
|
28.455.571
|
147.780.819
|
24,24
|
82,57
|
26,09
|
|
Kim loại thường khác
|
1.419.288
|
35.060.875
|
-75,98
|
-25,88
|
62,63
|
|
Sắt thép các loại
|
13.766.937
|
23.809.995
|
173,57
|
50,33
|
-54,57
|
|
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác
|
116.462
|
7.529.047
|
|
-17,41
|
262,49
|
|
Sản phẩm hoá chất
|
729.387
|
5.437.716
|
74,61
|
159,45
|
23,99
|
|
Hoá chất
|
601.723
|
3.173.360
|
52,91
|
2,33
|
4,45
|
|
Gỗ và sản phẩm gỗ
|
191.566
|
1.988.283
|
-22,68
|
-46,09
|
-65,28
|
|
Hàng thuỷ sản
|
52.495
|
1.436.597
|
-93,68
|
|
69,78
|
|
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm
|
|
441.554
|
|
|
-78,64
|
|
Chất dẻo nguyên liệu
|
126.720
|
163.250
|
|
177,89
|
-94,58
|