Vụ Thị trường Châu Phi, Tây Á, Nam Á giới thiệu số liệu XNK Việt Nam-Mali năm 2010 để các DN trong nước quan tâm tham khảo.
Bảng 1. Kim ngạch XK của Việt Nam sang Mali năm 2010
|
Mặt hàng
|
Giá trị
|
|
1/ Bánh, kẹo & sản phẩm từ ngũ cốc
|
106893
|
|
2/ Giấy các loại
|
2565
|
|
3/ Gỗ & sản phẩm gỗ
|
600
|
|
4/ Hàng hoá khác
|
124241
|
|
5/ Xe máy nguyên chiếc + Linh kiện phụ tùng ô tô
|
2850
|
|
6/ Máy móc thiết bị, dụng cụ & phụ tùng
|
64950
|
|
7/ Máy vi tính, sản phẩm điện tử & linh kiện
|
168360
|
|
8/ Sản phẩm chất dẻo
|
18671
|
|
9/ Sản phẩm dệt may
|
3882525
|
|
10/ Sản phẩm hoá chất
|
113403
|
|
11/ Sản phẩm từ giấy
|
1680
|
|
12/Túi xách, vali, mũ, ô dù
|
746
|
|
Tổng
|
|
Bảng 2. Kim ngạch NK của Việt Nam từ Mali năm 2010
|
Mặt hàng
|
|
0
|
Giá trị (USD)
|
|
1/Bông các loại
|
Tấn
|
13128
|
24 103 632
|
|
2/Hàng hoá khác
|
|
|
37870
|
|
3/ Hạt điều
|
Tấn
|
33
|
19894
|
|
4/ Máy vi tính, sản phẩm điện tử & linh kiện
|
4001
|
|
411747
|
|
5/ Sản phẩm hoá chất
|
|
|
1424
|
|
6/ Sản phẩm từ cao su, chất dẻo
|
|
|
925
|
|
Tổng
|
|
|
|
Nguồn:Tin tham khảo