Vụ Thị trường Châu Phi, Tây Á, Nam Á giới thiệu số liệu XNK Việt Nam-Niger năm 2010 để các doanh nghiệp trong nước quan tâm tham khảo.
Bảng 1: Kim ngạch xuất khẩu của Việt Nam sang Niger năm 2010
|
STT
|
Tên sản phẩm
|
Đơn vị
|
|
Giá trị (USD)
|
|
1
|
Bánh, kẹo & sản phẩm từ ngũ cốc
|
|
|
34,120
|
|
2
|
Gỗ & sản phẩm gỗ
|
|
|
64,175
|
|
3
|
Hàng hải sản
|
USD
|
|
28,750
|
|
4
|
Máy móc thiết bị, dụng cụ & phụ tùng
|
|
|
600
|
|
5
|
Sản phẩm dệt may
|
|
|
500,216
|
|
6
|
Sản phẩm gốm, sứ
|
|
|
17,710
|
|
7
|
Sản phẩm hoá chất
|
|
|
13,500
|
|
8
|
Sản phẩm sắt thép
|
|
|
3,606
|
|
9
|
Túi xách, ví, vali, mũ & ô dù
|
USD
|
|
990
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
663,667
|
|
|
Nguồn: Tổng cục Hải quan Việt Nam
|
|
|
|
Bảng 2: Kim ngạch nhập khẩu của VN từ Niger năm 2010
|
|
STT
|
Tên sản phẩm
|
Đơn vị
|
|
Giá trị (USD)
|
|
1
|
Hàng hoá khác
|
|
|
106,087
|
|
2
|
Hàng rau quả
|
|
|
115,157
|
|
3
|
Hạt điều
|
Tấn
|
371
|
324,809
|
|
4
|
Sản phẩm chất dẻo
|
6302
|
|
16,537
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
562,590
|
Nguồn:Tin tham khảo