Vụ Thị trường Châu Phi, Tây Á, Nam Á giới thiệu số liệu XNK Việt Nam-Seychelles năm 2010.
Bảng 1: Kim ngạch xuất khẩu của Việt Nam sang Seychelles năm 2010
|
STT
|
Tên sản phẩm
|
Đơn vị
|
|
Giá trị (USD)
|
|
1
|
Bánh, kẹo & sản phẩm từ ngũ cốc
|
|
|
78,516
|
|
2
|
Gạo
|
Tấn
|
739
|
1,002,113
|
|
3
|
Hàng Hải sản
|
|
|
78,151
|
|
4
|
Hàng hoá khác
|
|
|
385,640
|
|
5
|
Máy móc thiết bị, dụng cụ & phụ tùng
|
|
|
2,988
|
|
6
|
Phương tiện vận tảI khác và phụ tùng
|
USD
|
|
1,105
|
|
7
|
Sản phẩm chất dẻo
|
|
|
19,565
|
|
8
|
Sản phẩm dệt may
|
USD
|
|
64,896
|
|
9
|
Sản phẩm hoá chất
|
|
|
185,808
|
|
10
|
Sắt thép các loại
|
Tấn
|
25
|
25,797
|
|
11
|
Sữa & sản phẩm sữa
|
USD
|
|
4,898
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
1,849,477
|
|
|
|
Bảng 2: Kim ngạch nhập khẩu của Việt Nam từ Seychelles năm 2010
|
|
STT
|
Tên sản phẩm
|
Đơn vị
|
|
Giá trị (USD)
|
|
1
|
Hàng hoá khác
|
|
|
85,940
|
|
2
|
Máy móc thiết bị, dụng cụ & phụ tùng
|
5901
|
|
16,590
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
102,530
|
Nguồn:Tin tham khảo