menu search
Đóng menu
Đóng

Kim ngạch XNK Việt Nam- Togo năm 2010

15:45 18/02/2011
 
Vụ Thị trường Châu Phi, Tây Á, Nam Á giới thiệu số liệu XNK Việt Nam-Togo  năm 2010 để các doanh nghiệp trong nước quan tâm tham khảo.
Bảng 1: Kim ngạch xuất khẩu của Việt Nam sang Togo năm 2010
 
STT
Tên hàng hóa
Đơn vị tính
Giá trị (USD)
1
Bánh, kẹo & sản phẩm từ ngũ cốc
 
 
15,518
2
Gạo
Tấn
590
19,079,942
3
Giày dép các loại
USD
 
28,250
4
Hàng hoá khác
 
 
3,986,380
5
Hàng rau quả
USD
 
16,166
6
Linh kiện phụ tùng xe máy
 
 
2,023,426
7
Máy móc thiết bị, dụng cụ & phụ tùng
 
 
26,445
8
Máy vi tính, sản phẩm điện tử & linh kiện
 
 
121,040
9
Nguyên phụ liệu thuốc lá
 
 
2,506,143
10
Sản phẩm chất dẻo
 
 
115,374
11
Sản phẩm dệt may
 
 
691,259
12
Sản phẩm sắn
Tấn
36
19,980
13
Sản phẩm từ cao su
 
 
197,300
14
Sản phẩm từ giấy
 
 
70,344
15
Túi xách, ví, vali, mũ & ô dù
 
 
13,810
16
Xe máy nguyên chiếc
 
 
1,016,055
 
Tổng cộng
 
 
29,927,432
 
Nguồn: Tổng cục Hải quan VN
 
Bảng 2: Kim ngạch nhập khẩu của Việt Nam từ Togo năm 2010
 
STT
 
Tên sản phẩm
 
Đơn vị tính
Số lượng
Giá trị (USD)
 
1
Bông các loại
Tấn
2,982
8,361,260
2
Gỗ & sản phẩm gỗ
 
 
464,942
3
Hàng hoá khác
USD
 
2,289,886
4
Hạt điều
USD
 
202,196
5
Hoá chất
USD
 
5,735
6
Linh kiện phụ tùng ô tô khác
 
 
3,141
7
Linh kiện phụ tùng xe máy
 
 
45,631
8
Nguyên phụ liệu dệt may, da & giày
 
 
15
9
Sản phẩm sắt thép
 
 
1,509
10
Sản phẩm từ cao su
 
 
40
11
Sản phẩm từ kim loại thường khác
 
 
6,259
12
Sắt thép phế liệu
Tấn
2,459
6,664,485
 
Tổng cộng
 
 
18,045,099

Nguồn:Tin tham khảo