Vụ Thị trường Châu Phi, Tây Á, Nam Á giới thiệu số liệu XNK Việt Nam-Togo năm 2010 để các doanh nghiệp trong nước quan tâm tham khảo.
Bảng 1: Kim ngạch xuất khẩu của Việt Nam sang Togo năm 2010
|
STT
|
Tên hàng hóa
|
Đơn vị tính
|
Giá trị (USD)
|
|
1
|
Bánh, kẹo & sản phẩm từ ngũ cốc
|
|
|
15,518
|
|
2
|
Gạo
|
Tấn
|
590
|
19,079,942
|
|
3
|
Giày dép các loại
|
USD
|
|
28,250
|
|
4
|
Hàng hoá khác
|
|
|
3,986,380
|
|
5
|
Hàng rau quả
|
USD
|
|
16,166
|
|
6
|
Linh kiện phụ tùng xe máy
|
|
|
2,023,426
|
|
7
|
Máy móc thiết bị, dụng cụ & phụ tùng
|
|
|
26,445
|
|
8
|
Máy vi tính, sản phẩm điện tử & linh kiện
|
|
|
121,040
|
|
9
|
Nguyên phụ liệu thuốc lá
|
|
|
2,506,143
|
|
10
|
Sản phẩm chất dẻo
|
|
|
115,374
|
|
11
|
Sản phẩm dệt may
|
|
|
691,259
|
|
12
|
Sản phẩm sắn
|
Tấn
|
36
|
19,980
|
|
13
|
Sản phẩm từ cao su
|
|
|
197,300
|
|
14
|
Sản phẩm từ giấy
|
|
|
70,344
|
|
15
|
Túi xách, ví, vali, mũ & ô dù
|
|
|
13,810
|
|
16
|
Xe máy nguyên chiếc
|
|
|
1,016,055
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
|
|
Nguồn: Tổng cục Hải quan VN
|
|
Bảng 2: Kim ngạch nhập khẩu của Việt Nam từ Togo năm 2010
|
|
STT
|
Tên sản phẩm
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Giá trị (USD)
|
|
1
|
Bông các loại
|
Tấn
|
2,982
|
8,361,260
|
|
2
|
Gỗ & sản phẩm gỗ
|
|
|
464,942
|
|
3
|
Hàng hoá khác
|
USD
|
|
2,289,886
|
|
4
|
Hạt điều
|
USD
|
|
202,196
|
|
5
|
Hoá chất
|
USD
|
|
5,735
|
|
6
|
Linh kiện phụ tùng ô tô khác
|
|
|
3,141
|
|
7
|
Linh kiện phụ tùng xe máy
|
|
|
45,631
|
|
8
|
Nguyên phụ liệu dệt may, da & giày
|
|
|
15
|
|
9
|
Sản phẩm sắt thép
|
|
|
1,509
|
|
10
|
Sản phẩm từ cao su
|
|
|
40
|
|
11
|
Sản phẩm từ kim loại thường khác
|
|
|
6,259
|
|
12
|
Sắt thép phế liệu
|
Tấn
|
2,459
|
6,664,485
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
Nguồn:Tin tham khảo