menu search
Đóng menu
Đóng

Kim ngạch xuất khẩu sang Hàn Quốc năm 2010 tăng 49,78% so với năm 2009

10:07 15/02/2011

Năm 2010 Việt Nam xuất khẩu hàng hoá các loại sang Hàn Quốc thu về gần 3,1 tỷ USD, chiếm 4,28% tổng kim ngach xuất khẩu cả nước, tăng 49,78% so với năm 2009; riêng tháng 12 xuất khẩu sang Hàn Quốc 324,75 triệu USD, tăng gần 100% so vói tháng 12/2009.
Năm 2010 Việt Nam xuất khẩu hàng hoá các loại sang Hàn Quốc thu về gần 3,1 tỷ USD, chiếm 4,28% tổng kim ngach xuất khẩu cả nước, tăng 49,78% so với năm 2009; riêng tháng 12 xuất khẩu sang Hàn Quốc 324,75 triệu USD, tăng gần 100% so vói tháng 12/2009.
Có 5 nhóm hàng xuất khẩu sang Hàn Quốc đạt kim ngạch trên 100 triệu USD năm 2010; trong đó dầu thô đứng đầu về kim ngạch với 556,12 triệu USD, chiếm 17,98%; sau đó là hàng dệt may 431,63 triệu USD, chiếm 13,96%; hàng thuỷ sản 388,65 triệu USD, chiếm 12,57%; than đá 139,82 triệu USD, chiếm 4,53%; gỗ và sản phẩm gỗ 138,48 triêu USD, chiếm 4,48%.
So với năm 2009, thì hàng hoá của Việt Nam xuất khẩu sang Hàn Quốc năm 2010 hầu hết đều tăng trưởng mạnh về kim ngạch, chỉ có 4 nhóm sản phẩm bị sụt giảm kim ngạch, trong đó giảm mạnh nhất là mặt hàng thuỷ tinh và sản phẩm từ thủy tinh giảm 66,51% so với cùng kỳ, chỉ đạt 2,78 triệu USD; tiếp đến là mặt hàng sắn và sản phẩm từ sắn giảm 66,15%, đạt 8,82 triệu USD; Đá qúi, kim loại quí và sản phẩm giảm 35,05%, đạt 3,04 triệu USD; sản phẩm gốm, sứ giảm 5,14%, đạt 11,3 triệu USD. Ngược lại, một số sản phẩm có mức tăng trưởng mạnh trên 100% so với cùng kỳ như: Sắt thép (+479,4%); Quặng và khoáng sản khác (+335,24%); Chất dẻo nguyên liệu (+159,57%); sản phẩm từ cao su (+143,7%); Cao su (+139,53%); Dây điện và dây cáp điện (+116,43%).
Những sản phẩm chủ yếu xuất khẩu sang Hàn Quốc năm 2010
ĐVT: USD
 
Mặt hàng
 
Tháng 12/2010
 
 
12tháng/2010
 
Tháng 12/2009
 
 
12tháng/2009
%tăng giảm T12/2010 so với T12/2009
%tăng giảm 12T/2010 so với 12T/2009
Tổng cộng
324.748.137
3.092.225.431
162408353
2064490939
+99,96
+49,78
Dầu thô
37.280.000
556.121.359
0
389096250
*
+42,93
Hàng dệt may
51.560.362
431.633.581
20970848
242485949
+145,87
+78,00
Hàng thuỷ sản
51.489.466
388.649.741
30010568
312844364
+71,57
+24,23
Than đá
13.958.196
139.982.034
6873074
98412107
+103,09
+42,24
Gỗ và sản phẩm gỗ
13.573.646
138.475.750
11683450
95129895
+16,18
+45,56
Cao su
12.973.912
97.800.028
5483803
40830659
+136,59
+139,53
Giày dép các loại
9.860.866
92.449.763
7179027
61818946
+37,36
+49,55
Sắt thép các loại
1.730.586
85.310.707
2368117
14724006
-26,92
+479,40
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác
8.835.955
84.482.949
6808210
59777864
+29,78
+41,33
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện
8344357
76363643
3820578
45786719
+118,41
+66,78
Cà phê
8654002
51490770
3237098
46399869
+167,34
+10,97
Phương tiện vận tải và phụ tùng
3685837
46832309
2401185
44482107
+53,50
+5,28
Xăng dầu các loại
4204856
43599291
129685
31166561
+3142,36
+39,89
Dây điện và dây cáp điện
2761156
36598788
5599683
16910334
-50,69
+116,43
Sản phẩm từ sắt thép
3575205
32921026
3357270
25230613
+6,49
+30,48
Túi xách, va li, mũ, ô dù
3758031
32007900
1928208
20979814
+94,90
+52,57
Sản phẩm hoá chất
2107939
26334003
1224593
17846972
+72,13
+47,55
Bánh kẹo và sản phẩm từ ngũ cốc
3301601
17600467
1844777
13709242
+78,97
+28,38
sản phẩm từ chất dẻo
2061608
15756124
894027
10392506
+130,60
+51,61
sản phẩm từ cao su
1469346
12725099
436256
5221629
+236,81
+143,70
Hàng rau qủa
1278353
11478285
366124
8440059
+249,16
+36,00
sản phẩm gốm, sứ
              963888
11298726
983897
11911291
-2,03
-5,14
Sắn và sản phẩm từ sắn
657209
8824076
274470
26067640
+139,45
-66,15
Hạt tiêu
519863
8356179
688542
5328358
-24,50
+56,82
Sản phẩm mây, tre, cói thảm
571115
5305466
473871
4570881
+20,52
+16,07
Chất dẻo nguyên liệu
1153351
4283597
148589
1650267
+676,20
+159,57
Quặng và khoáng sản khác
587757
4102847
504000
942662
+16,62
+335,24
Đá qúi, kim loại quí và sản phẩm
306999
3044032
444268
4686862
-30,90
-35,05
Thuỷ tinh và sản phẩm từ thủy tinh
271676
2784911
265251
8316236
+2,42
-66,51

Nguồn:Vinanet