menu search
Đóng menu
Đóng

Kim ngạch xuất nhập khẩu giữa Trung Quốc - Việt Nam trong 11 tháng năm 2010

16:16 11/01/2011
Tổng kim ngạch XNK song phương trong tháng 11 và 11 tháng đầu năm 2010 đạt lần lượt là: 3.269,839 triệu USD và 26.392,922 triệu USD, tăng lũy kế 43,2% so với cùng kỳ năm trước.
Tổng kim ngạch XNK song phương trong tháng 11 và 11 tháng đầu năm 2010 đạt lần lượt là: 3.269,839 triệu USD và 26.392,922 triệu USD, tăng lũy kế 43,2% so với cùng kỳ năm trước.
Trong đó: - Trung Quốc XK đạt lần lượt là 2.639,228 triệu USD và 20.226,996 triệu USD, tăng lũy kế 42,4% so với cùng kỳ năm trước.
                  - Việt Nam XK đạt lần lượt là 630,611 triệu USD và 6.165,926 triệu USD, tăng lũy kế 46,1% so với cùng kỳ năm trước.
                  - Trung Quốc lũy kế xuất siêu đạt 14.061,070 triệu USD.
        Cơ cấu hàng xuất nhập khẩu cụ thể như sau
Trung Quốc xuất khẩu sang Việt Nam
Tháng 11
11 tháng
 
(triệuUSD)
(triệuUSD)
  • Động vật, các sản phẩm chế biến từ động vật
8,600
61,359
  • Sản phẩm từ thực vật
137,703
869,266
  • Thựcphẩm, đồ uống, thuốc lá và các chế phẩm
20,664
213,786
  • Khoáng sản các loại ( bao gồm xăng dầu )
162,454
1.737,104
  • Hóa chất và các chế phẩm cùng loại
238,932
1.485,966
  • Nhựa, cao su và các chế phẩm cùng loại
75,420
609,622
  • Da, giả da và các chế phẩm cùng loại
12,838
96,890
  • Gỗ và các chế phẩm cùng loại
20,168
142,479
  • Bột giấy và các chế phẩm cùng loại
13,034
131,937
  • Nguyên phụ liệu, hàng dệt may
720,132
4.199,544
  • Giày, dép, mũ, ô ..
24,956
207,351
  • Đồ sứ, thủy tinh
56,389
410,128
  • Vàng, bạc, đá quý
6,570
9,516
  • Sắt thép, kim loại mầu
213,255
2.599,826
  • Hàng cơ điện, máy móc các loại
760,843
6.142,694
  • Phương tiện vận tải
57,397
584,022
  • Vũ khí, đạn dược .........
0,000
0,062
  • Thiết bị quang học, y tế
43,061
297,559
  • Tạp hóa
66,813
427,885
 
 
 
Việt Nam xuất khẩu sang Trung Quốc
 
 
 
 
 
  • Động vật và các sản phẩm chế biến từ động vật
3,763
29,789
  • Sản phẩm từ thực vật
41,603
610,205
  • Thực phẩm, đồ uống, thuốc lḠvà các chế phẩm
3,336
30,306
  • Khoáng sản các loại (bao gồm xăng dầu)
119,433
1.856,633
  • Hóa chất và các chế phẩm cùng loại
7,270
71,822
  • Nhựa, cao su và các chế phẩm cùng loại
63,086
503,289
  • Da, giả da và các chế phẩm cùng loại
13,175
93,865
  • Gỗ và các chế phẩm cùng loại
41,737
362,831
  • Bột giấy và các chế phẩm cùng loại
0,510
4,823
  • Nguyên vật liệu, hàng dệt may
64,703
469,456
  • Giày, dép, mũ, ô
28,871
193,170
  • Đồ sứ, thủy tinh
5,430
62,348
  • Vàng, bạc, đá, quý
0,001
0,035
  • Sắt thép, kim loại mầu
11,605
121,238
  • Hàng cơ điện, máy móc các loại
211,178
1.615,256
  • Phương tiện vận tải
1,848
17,515
  • Thiết bị quang học, y tế
2,848
47,980
  • Tạp hóa
10,219
75,363

Nguồn:Tin tham khảo