Tháng 11/2010 hàng hoá từ Nhật Bản nhập khẩu về Việt nam đạt 795,45 triệu USD, giảm 6,42% so với tháng 10/2010; tính chung kim ngạch nhập khẩu của cả 11 tháng trị giá 8,08 tỷ USD, chiếm 10,71% tổng kim ngạch nhập khẩu hàng hoá cả nước 11 tháng, tăng 21,71% so với cùng kỳ.
NHóm sản phẩm máy móc, thiết bị, phụ tùng; sắt thép và máy vi tính điện tử vẫn là các nhóm hàng chiếm tỷ trong cao về kim ngạch. Tháng 11 nhập khẩu máy móc thiết bị phụ tùng từ Nhật đạt 218,55 triệu USD, chiếm tỷ trọng cao nhất 27,48%; sau đó là sắt thép 127,43 triệu USD, chiếm 16,02%; tiếp đến máy vi tính điện tử 91,84 triệu USD, chiếm 11,55%. Xét về mức độ tăng trưởng so với tháng 10 thì trong tháng 11 này có 50% số các nhóm hàng tăng kim ngạch, còn lại 50% số nhóm hàng giảm kim ngạch so với tháng 10; trong đó đang chú ý một só nhóm hàng tăng mạnh trên 100% về kim ngạch so với tháng 10 như: Gỗ và sản phẩm gỗ (+390,51%); Phân bón các loại (+339,17%); Dược phẩm (+119,96%); Thuốc trừ sâu và nguyên liệu (+102,87%). Ngược lại, trong số những nhóm hàng giảm mạnh so với tháng 10 có phương tiện vận tải và phụ tùng giảm mạnh nhất tới 90,57%, sau đó là 3 nhóm hàng giảm từ 30-37% như: Thức ăn gia súc và nguyên liệu, Sản phẩm từ sắt thép và Xe máy nguyên chiếc; còn lại những nhóm hàng khác giảm từ 3-20% về kim ngạch so với tháng 10.
Tính chung cả 11 tháng đầu năm, nhóm máy móc thiết bị vẫn đứng đầu về kim ngạch với trên 2,28 tỷ USD,chiếm 28,26%; thứ 2 là sắt thép 1,11 tỷ USD, chiếm 13,71%; thứ 3 là máy vi tiúnh, điện tử 930,92 triệu USD, chiếm 11,52%. Đa số các mặt hàng nhập khẩu từ NHật Bản 11 tháng đầu năm nay đều tăng kim ngạch so với cùng kỳ năm ngoái, trong đó, một số măt hàng dẫn đầu về mức tăng trưởng từ 70-90% như: Giấy các loại (+89,3%); Cao su (+88,84%); Kim loại thường khác (+80,2%); Sản phẩm từ kim loại thường khác (+73,93%). Tuy nhiê, có 2 nhóm hàng giảm mạnh so với cùng kỳ là Xe máy nguyên chiếc và Đá quí, kim loại quí với mưc sgiảm tướng ứng -81,24% và -45,43%, còn lại vài nhóm hàng khác giảm từ 20% trở xuống.
Những nhóm hàng nhập khẩu chủ yếu từ Nhậtbản 11 tháng đầu năm 2010
ĐVT: USD
|
Thị trường
|
Tháng 11
|
11tháng
/2010
|
Tháng 10
|
11 tháng/2009
|
% tăng giảm
T11
so với T10
|
% tăng giảm 11T/2010
so với 11T/2009
|
|
Tổng cộng
|
795.448.769
|
8.083.428.136
|
850039193
|
6641316051
|
-6,42
|
+21,71
|
|
Máy móc, thiết bị dụng cụ phụ tùng khác
|
218.551.914
|
2.284.015.306
|
211451089
|
2033925737
|
+3,36
|
+12,30
|
|
Sắt thép các loại
|
127.431.333
|
1.108.048.524
|
142987775
|
737976643
|
-10,88
|
+50,15
|
|
Máy vi tính, sản điện tử và linh kiện
|
91.837.354
|
930.924.557
|
105274665
|
746712214
|
-12,76
|
+24,67
|
|
Linh kiện phụ tùng ô tô
|
35.905.364
|
359.496.086
|
39058739
|
348280250
|
-8,07
|
+3,22
|
|
Sản phẩm từ chất dẻo
|
34.750.165
|
358.792.750
|
33861890
|
298249372
|
+2,62
|
+20,30
|
|
Sản phẩm từ sắt thép
|
26.404.949
|
323.806.933
|
38962856
|
231062779
|
-32,23
|
+40,14
|
|
Vải các loại
|
37.666.709
|
317.540.552
|
35281770
|
301330437
|
+6,76
|
+5,38
|
|
Chất dẻo nguyên liệu
|
25.085.200
|
277.344.453
|
24955547
|
197974216
|
+0,52
|
+40,09
|
|
Sản phẩm hoá chất
|
24.077.102
|
209.022.106
|
21238926
|
137421868
|
+13,36
|
+52,10
|
|
Kim loại thường khác
|
16.785.982
|
190.357.814
|
19235913
|
105634069
|
-12,74
|
+80,20
|
|
Hoá chất
|
14.169.708
|
153.253.962
|
14611571
|
111213150
|
-3,02
|
+37,80
|
|
Ô tô nguyên chiếc các loại
|
14.494.221
|
148.691.208
|
17967187
|
147663499
|
-19,33
|
+0,70
|
|
Nguyên phụ liệu dệt, may, da giày
|
12.492.058
|
116.462.915
|
12421019
|
106665918
|
+0,57
|
+9,18
|
|
Phương tiện vận tải phụ tùng khác
|
1.772.545
|
97.620.590
|
18792195
|
112647851
|
-90,57
|
-13,34
|
|
Dây điện và cáp điện
|
9059950
|
94770690
|
8558319
|
77247489
|
+5,86
|
+22,68
|
|
Linh kiện phụ tùng xe máy
|
6104710
|
82855664
|
6660358
|
63920863
|
-8,34
|
+29,62
|
|
Sản phẩm từ cao su
|
7077037
|
67813510
|
7538501
|
50253714
|
-6,12
|
+34,94
|
|
Sản phẩm từ giấy
|
5269854
|
64657809
|
6187062
|
49622780
|
-14,82
|
+30,30
|
|
Cao su
|
6832020
|
62860602
|
7614482
|
33287308
|
-10,28
|
+88,84
|
|
Giấy các loại
|
5804734
|
56915461
|
5353612
|
30066189
|
+8,43
|
+89,30
|
|
Sản phẩm từ kim loại thường khác
|
5890192
|
56043726
|
6872700
|
32221624
|
-14,30
|
+73,93
|
|
Xăng dầu các loại
|
0
|
42398695
|
0
|
0
|
*
|
*
|
|
Sản phẩm khác từ dầu mỏ
|
3715831
|
30164809
|
2145296
|
22605491
|
+73,21
|
+33,44
|
|
Nguyên phụ liệu thuốc lá
|
2571353
|
29932836
|
2196797
|
32127532
|
+17,05
|
-6,83
|
|
Phân bón các loại
|
4548437
|
27069638
|
1035694
|
22639028
|
+339,17
|
+19,57
|
|
Hàng thuỷ sản
|
1969429
|
23169942
|
1547859
|
21628445
|
+27,24
|
+7,13
|
|
Đá quí, kim loại quí và sản phẩm
|
3025493
|
22182567
|
2711027
|
40650249
|
+11,60
|
-45,43
|
|
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu
|
2181726
|
19225013
|
1075432
|
19996513
|
+102,87
|
-3,86
|
|
Xơ sợi dệt các loại
|
2001687
|
18205606
|
2261400
|
12916897
|
-11,48
|
+40,94
|
|
Dược phẩm
|
1866414
|
14444913
|
848518
|
10256788
|
+119,96
|
+40,83
|
|
Gỗ và sản phẩm gỗ
|
843685
|
4805734
|
172003
|
4543086
|
+390,51
|
+5,78
|
|
Thức ăn gia súc và nguyên liệu
|
105310
|
4258172
|
169077
|
4735364
|
-37,71
|
-10,08
|
|
Xe máy nguyên chiếc (chiếc)
|
82745
|
771156
|
118212
|
4110606
|
-30,00
|
-81,24
|
|
Nguyên phụ liệu dược phẩm
|
56636
|
634042
|
0
|
833521
|
*
|
-23,93
|
(vinanet-ThuyChung)
Nguồn:Vinanet