Hàng hoá các loại của Việt Nam xuất khẩu sang Hàn Quốc tháng 1/2011 gồm 29 nhóm sản phẩm khác nhau, trị giá 450,52 triệu USD, tăng 38,73% so với tháng liền kề trước đó và tăng 121,33% so với cùng kỳ năm 2010.
Sản phẩm chiếm kim ngạch lớn nhất trong tháng 1 là dầu thô chiếm tới 31,96% trong tổng kim ngạch, đạt 144 triệu USD; mặt hàng lớn thứ 2 về kim ngạch là hàng dệt may chiếm 15,8%, đạt 71,18 triệu USD; tiếp sau đó là 5 nhóm hàng cũng đạt kim ngạch lớn trên 10 triệu USD trong tháng là hàng thuỷ sản 34,57 triệu USD; gỗ và sản phẩm gỗ 23,6 triệu USD; Than đá 15,7 triệu USD; Cao su 13,39 triệu USD; giày dép 12,1 triệu USD.
Xét về mức độ tăng trưởng xuất khẩu tháng 1/2011 so với cùng kỳ năm ngoái, thì hầu hết các nhóm mặt hàng đều tăng trưởng dương về kim ngạch, chỉ có 4 nhóm mặt hàng bị sụt giảm kim ngạch xuất khẩu, trong đó xuất khẩu quặng và khoáng sản đạt mức độ sụt giảm mạnh nhất tới 95,9%, chỉ đạt 0,02 triệu USD; xếp thứ 2 về mức sụt giảm kim ngạch là xuất khẩu phương tiện vận tải giảm 92,04%, đạt 3,76 triệu USD; sau đó là Chất dẻo nguyên liệu giảm 34,15%, đạt 0,28 triệu USD; Sản phẩm từ sắt thép giảm 18,74%, đạt 3,61 triệu USD. Ngược lại, xuất khẩu xăng dầu lại đạt mức tăng cực mạnh tới 749,7%, mặc dù chỉ đạt 5,84 triệu USD; ngoài ra, còn có rất nhiều nhóm hàng đạt mức tăng mạnh trên 100% so với cùng kỳ như: Sắn và sản phẩm từ sắn (+597,87%); Thuỷ tinh và sản phẩm từ thủy tinh (+254,64%); Dây điện và dây cáp điện (+210%); Gỗ và sản phẩm gỗ (+186,85%); Cao su (+186,64%); sản phẩm từ cao su (+168%); sản phẩm từ chất dẻo (+149,98%); Hàng dệt may (+143,03%); Bánh kẹo và sản phẩm từ ngũ cốc (+135,55%); Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện (+126,42%).
So với tháng 12/2010 thì có 50% số nhóm hàng xuất khẩu sang Hàn Quốc trong tháng 1/2011 tăng kim ngạch, còn lại 50% số nhóm hàng sụt giảm kim ngạch xuất khẩu; trong đó kim ngạch tăng mạnh ở một số nhóm sau: Dầu thô (+286,27%); Sắn và sản phẩm từ sắn (+210,12%); Thuỷ tinh và sản phẩm từ thủy tinh (+134,25%). Tuy nhiên, giảm mạnh xuất khẩu mặt hàng Quặng - khoáng sản (-96,19%) và Chất dẻo nguyên liệu (-75,58%).
Những sản phẩm chính xuất khẩu sang Hàn Quốc tháng 1/2011
ĐVT: USD
|
Mặt hàng
|
T1/2011
|
T12/2010
|
T1/2010
|
% tăng, giảm T1/2011 so với T12/2010
|
% tăng, giảm T1/2011 so với T1/2010
|
|
Tổng cộng
|
450.516.863
|
324.748.137
|
203546713
|
+38,73
|
+121,33
|
|
Dầu thô
|
144.000.000
|
37.280.000
|
0
|
+286,27
|
*
|
|
Hàng dệt may
|
71.183.224
|
51.560.362
|
29290149
|
+38,06
|
+143,03
|
|
Hàng thuỷ sản
|
34.567.823
|
51.489.466
|
25830299
|
-32,86
|
+33,83
|
|
Gỗ và sản phẩm gỗ
|
23.598.982
|
13.573.646
|
8226861
|
+73,86
|
+186,85
|
|
Than đá
|
15.696.670
|
13.958.196
|
10480741
|
+12,45
|
+49,77
|
|
Cao su
|
13.392.642
|
12.973.912
|
4672298
|
+3,23
|
+186,64
|
|
Giày dép các loại
|
12.098.637
|
9.860.866
|
7467115
|
+22,69
|
+62,03
|
|
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác
|
7.807.195
|
8.835.955
|
5622949
|
-11,64
|
+38,85
|
|
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện
|
7656371
|
8344357
|
3381537
|
-8,24
|
+126,42
|
|
Cà phê
|
6900710
|
8654002
|
3612742
|
-20,26
|
+91,01
|
|
Xăng dầu các loại
|
5838819
|
4204856
|
687158
|
+38,86
|
+749,71
|
|
Túi xách, va li, mũ, ô dù
|
4914334
|
3758031
|
2984376
|
+30,77
|
+64,67
|
|
Dây điện và dây cáp điện
|
3858330
|
2761156
|
1244605
|
+39,74
|
+210,00
|
|
Phương tiện vận tải và phụ tùng
|
3760872
|
3685837
|
47226884
|
+2,04
|
-92,04
|
|
Sản phẩm từsắt thép
|
3610756
|
3575205
|
4443483
|
+0,99
|
-18,74
|
|
Sắt thép các loại
|
3162186
|
1730586
|
1959561
|
+82,72
|
+61,37
|
|
Bánh kẹo và sản phẩm từ ngũ cốc
|
2960981
|
3301601
|
1257075
|
-10,32
|
+135,55
|
|
Sản phẩm hoá chất
|
2045094
|
2107939
|
1512090
|
-2,98
|
+35,25
|
|
Sắn và sản phẩm từ sắn
|
2038132
|
657209
|
292050
|
+210,12
|
+597,87
|
|
sản phẩm từ chất dẻo
|
1843495
|
2061608
|
737466
|
-10,58
|
+149,98
|
|
sản phẩm từ cao su
|
1141502
|
1469346
|
425926
|
-22,31
|
+168,00
|
|
Hàng rau qủa
|
1049240
|
1278353
|
743292
|
-17,92
|
+41,16
|
|
sản phẩm gốm, sứ
|
901918
|
963888
|
793901
|
-6,43
|
+13,61
|
|
Hạt tiêu
|
715198
|
519863
|
653069
|
+37,57
|
+9,51
|
|
Thuỷ tinh và sản phẩm từ thủy tinh
|
636403
|
271676
|
179450
|
+134,25
|
+254,64
|
|
Sản phẩm mây, tre, cói thảm
|
507838
|
571115
|
414252
|
-11,08
|
+22,59
|
|
Chất dẻo nguyên liệu
|
281670
|
1153351
|
427733
|
-75,58
|
-34,15
|
|
Đá qúi, kim loại quí và sản phẩm
|
243358
|
306999
|
205560
|
-20,73
|
+18,39
|
|
Quặng và khoáng sản khác
|
22412
|
587757
|
544737
|
-96,19
|
-95,89
|
(vinanet)
Nguồn:Vinanet