Dưới đây là giá chi tiết các kỳ hạn của mặt hàng ngô, khô đậu tương, dầu đậu tương, đậu tương, lúa mỳ thế giới kết thúc phiên giao dịch ngày 13/5/2026.
Ngô là nguyên liệu năng lượng chính (tinh bột), chiếm tỷ trọng lớn nhất trong các công thức phối trộn thức ăn nhờ giá thành và nguồn cung ổn định. Lúa mỳ được sử dụng linh hoạt thay thế ngô trong khẩu phần ăn khi giá thành cạnh tranh hơn, cung cấp nguồn năng lượng tương đương.
Đậu tương nguyên hạt có thể được chế biến (nghiền) trực tiếp hoặc qua quy trình ép lấy dầu, phần bã còn lại (khô đậu tương) là thành phần protein cao, chiếm khoảng 38-45% protein. Khô đậu tương giàu amino acid thiết yếu, đóng vai trò nền tảng cho sự phát triển của gia súc, gia cầm và thủy hải sản.
Dầu đậu tương thường được bổ sung vào công thức thức ăn như một nguồn chất béo giàu năng lượng, giúp tăng hàm lượng dinh dưỡng cho vật nuôi. Các nguyên liệu này kết hợp tạo nên các loại thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho ngành chăn nuôi.
Ngô (Uscent/bushel)
|
Kỳ hạn
|
Giá mở cửa
|
Giá cao
|
Giá thấp
|
Giá mới nhất
|
Giá phiên trước
|
|
May'26
|
4672/8
|
4706/8
|
4664/8
|
4664/8
|
4672/8
|
|
Jul'26
|
4792/8
|
4822/8
|
4784/8
|
4822/8
|
4806/8
|
|
Sep'26
|
4854/8
|
4884/8
|
4850/8
|
4884/8
|
4872/8
|
|
Dec'26
|
5012/8
|
5040/8
|
5006/8
|
5040/8
|
5030/8
|
|
Mar'27
|
5140/8
|
5170/8
|
5140/8
|
5170/8
|
5160/8
|
|
May'27
|
5220/8
|
5236/8
|
5216/8
|
5236/8
|
5226/8
|
|
Jul'27
|
5250/8
|
5272/8
|
5242/8
|
5272/8
|
5262/8
|
Khô đậu tương (USD/tấn)
|
Kỳ hạn
|
Giá mở cửa
|
Giá cao
|
Giá thấp
|
Giá mới nhất
|
Giá phiên trước
|
|
May'26
|
335,0
|
342,7
|
335,0
|
342,7
|
332,9
|
|
Jul'26
|
337,6
|
337,9
|
335,6
|
337,4
|
338,5
|
|
Aug'26
|
331,4
|
331,4
|
328,9
|
331,0
|
331,6
|
|
Sep'26
|
327,4
|
327,4
|
324,8
|
327,0
|
327,5
|
|
Oct'26
|
324,0
|
324,5
|
322,4
|
324,5
|
325,0
|
|
Dec'26
|
327,2
|
328,2
|
326,1
|
328,1
|
328,6
|
|
Jan'27
|
327,2
|
328,3
|
326,5
|
328,3
|
328,8
|
|
Mar'27
|
325,0
|
325,9
|
324,6
|
325,9
|
326,8
|
Dầu đậu tương (Uscent/lb)
|
Kỳ hạn
|
Giá mở cửa
|
Giá cao
|
Giá thấp
|
Giá mới nhất
|
Giá phiên trước
|
|
May'26
|
76,38
|
77,05
|
75,26
|
75,26
|
76,30
|
|
Jul'26
|
74,24
|
74,37
|
74,07
|
74,19
|
74,32
|
|
Aug'26
|
72,76
|
72,85
|
72,57
|
72,64
|
72,85
|
|
Sep'26
|
71,54
|
71,76
|
71,48
|
71,54
|
71,76
|
|
Oct'26
|
70,61
|
70,79
|
70,50
|
70,57
|
70,77
|
|
Dec'26
|
70,11
|
70,15
|
69,86
|
69,93
|
70,11
|
|
Jan'27
|
69,44
|
69,62
|
69,35
|
69,39
|
69,61
|
|
Mar'27
|
68,68
|
68,88
|
68,68
|
68,71
|
68,92
|
|
May'27
|
68,01
|
68,01
|
68,01
|
68,01
|
68,72
|
Đậu tương (Uscent/bushel)
|
Kỳ hạn
|
Giá mở cửa
|
Giá cao
|
Giá thấp
|
Giá mới nhất
|
Giá phiên trước
|
|
May'26
|
12102/8
|
12102/8
|
12080/8
|
12080/8
|
12152/8
|
|
Jul'26
|
12254/8
|
12276/8
|
12222/8
|
12244/8
|
12290/8
|
|
Aug'26
|
12204/8
|
12216/8
|
12174/8
|
12196/8
|
12234/8
|
|
Sep'26
|
11986/8
|
12024/8
|
11972/8
|
12010/8
|
12034/8
|
|
Nov'26
|
12050/8
|
12066/8
|
12010/8
|
12052/8
|
12076/8
|
|
Jan'27
|
12160/8
|
12176/8
|
12132/8
|
12172/8
|
12192/8
|
|
Mar'27
|
12094/8
|
12134/8
|
12086/8
|
12124/8
|
12152/8
|
|
May'27
|
12114/8
|
12146/8
|
12100/8
|
12134/8
|
12160/8
|
Lúa mỳ (Uscent/bushel)
|
Kỳ hạn
|
Giá mở cửa
|
Giá cao
|
Giá thấp
|
Giá mới nhất
|
Giá phiên trước
|
|
May'26
|
6662/8
|
6706/8
|
6590/8
|
6650/8
|
6650/8
|
|
Jul'26
|
6730/8
|
6840/8
|
6722/8
|
6832/8
|
6754/8
|
|
Sep'26
|
6856/8
|
6960/8
|
6850/8
|
6956/8
|
6882/8
|
|
Dec'26
|
7050/8
|
7150/8
|
7040/8
|
7146/8
|
7074/8
|
|
Mar'27
|
7216/8
|
7292/8
|
7196/8
|
7292/8
|
7226/8
|
|
May'27
|
7272/8
|
7336/8
|
7272/8
|
7336/8
|
7280/8
|
Nguồn:Vinanet/VITIC/Tradingcharts