menu search
Đóng menu
Đóng

Bảng giá chi tiết các kỳ hạn mặt hàng thức ăn chăn nuôi thế giới hôm nay 14/5/2026

10:21 14/05/2026

Dưới đây là giá chi tiết các kỳ hạn của mặt hàng ngô, khô đậu tương, dầu đậu tương, đậu tương, lúa mỳ thế giới kết thúc phiên giao dịch ngày 13/5/2026.

Ngô là nguyên liệu năng lượng chính (tinh bột), chiếm tỷ trọng lớn nhất trong các công thức phối trộn thức ăn nhờ giá thành và nguồn cung ổn định. Lúa mỳ được sử dụng linh hoạt thay thế ngô trong khẩu phần ăn khi giá thành cạnh tranh hơn, cung cấp nguồn năng lượng tương đương.

Khô đậu tương là nguồn protein thực vật phổ biến, quan trọng nhất, giàu amino acid thiết yếu, đóng vai trò nền tảng cho sự phát triển của gia súc, gia cầm và thủy hải sản. Đậu tương nguyên hạt có thể được chế biến (nghiền) trực tiếp hoặc qua quy trình ép lấy dầu, phần bã còn lại (khô đậu tương) là thành phần protein cao, chiếm khoảng 38-45% protein. 

Dầu đậu tương thường được bổ sung vào công thức thức ăn như một nguồn chất béo giàu năng lượng, giúp tăng hàm lượng dinh dưỡng cho vật nuôi. Các nguyên liệu này kết hợp tạo nên các loại thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho ngành chăn nuôi.

Ngô (Uscent/bushel)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá phiên trước

May'26

4672/8

4706/8

4664/8

4664/8

4672/8

Jul'26

4792/8

4822/8

4784/8

4822/8

4806/8

Sep'26

4854/8

4884/8

4850/8

4884/8

4872/8

Dec'26

5012/8

5040/8

5006/8

5040/8

5030/8

Mar'27

5140/8

5170/8

5140/8

5170/8

5160/8

May'27

5220/8

5236/8

5216/8

5236/8

5226/8

Jul'27

5250/8

5272/8

5242/8

5272/8

5262/8

Khô đậu tương (USD/tấn)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá phiên trước

May'26

335,0

342,7

335,0

342,7

332,9

Jul'26

337,6

337,9

335,6

337,4

338,5

Aug'26

331,4

331,4

328,9

331,0

331,6

Sep'26

327,4

327,4

324,8

327,0

327,5

Oct'26

324,0

324,5

322,4

324,5

325,0

Dec'26

327,2

328,2

326,1

328,1

328,6

Jan'27

327,2

328,3

326,5

328,3

328,8

Mar'27

325,0

325,9

324,6

325,9

326,8

Dầu đậu tương (Uscent/lb)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá phiên trước

May'26

76,38

77,05

75,26

75,26

76,30

Jul'26

74,24

74,37

74,07

74,19

74,32

Aug'26

72,76

72,85

72,57

72,64

72,85

Sep'26

71,54

71,76

71,48

71,54

71,76

Oct'26

70,61

70,79

70,50

70,57

70,77

Dec'26

70,11

70,15

69,86

69,93

70,11

Jan'27

69,44

69,62

69,35

69,39

69,61

Mar'27

68,68

68,88

68,68

68,71

68,92

May'27

68,01

68,01

68,01

68,01

68,72

Đậu tương (Uscent/bushel)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá phiên trước

May'26

12102/8

12102/8

12080/8

12080/8

12152/8

Jul'26

12254/8

12276/8

12222/8

12244/8

12290/8

Aug'26

12204/8

12216/8

12174/8

12196/8

12234/8

Sep'26

11986/8

12024/8

11972/8

12010/8

12034/8

Nov'26

12050/8

12066/8

12010/8

12052/8

12076/8

Jan'27

12160/8

12176/8

12132/8

12172/8

12192/8

Mar'27

12094/8

12134/8

12086/8

12124/8

12152/8

May'27

12114/8

12146/8

12100/8

12134/8

12160/8

Lúa mỳ (Uscent/bushel)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá phiên trước

May'26

6662/8

6706/8

6590/8

6650/8

6650/8

Jul'26

6730/8

6840/8

6722/8

6832/8

6754/8

Sep'26

6856/8

6960/8

6850/8

6956/8

6882/8

Dec'26

7050/8

7150/8

7040/8

7146/8

7074/8

Mar'27

7216/8

7292/8

7196/8

7292/8

7226/8

May'27

7272/8

7336/8

7272/8

7336/8

7280/8

Nguồn:Vinanet/VITIC/Tradingcharts